Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

北极

běijí HSK5

Nghĩa

Bắc Cực; cực bắc (của nam châm) 名

“全球变暖使北极的冰层不断融化。”
Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...