Kho từ › hsk6-textbook › 北极

北极 /běijí/

HSK5 hsk6-textbook HSK
Bắc Cực; cực bắc (của nam châm)
全球变暖使北极的冰层不断融化。 · Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
→ Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...