陆地
lùdì HSK4
Nghĩa
đất liền, lục địa (đối lập với biển)
名
“在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。”
Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.