Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

陆地

lùdì HSK4

Nghĩa

đất liền, lục địa (đối lập với biển) 名

“在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。”
Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.
Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...