Kho từ › hsk5-textbook › 陆地

陆地 /lùdì/

HSK4 hsk5-textbook HSK
đất liền, lục địa (đối lập với biển)
在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。 · Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.
→ Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...