乡
xiāng HSK5
Nghĩa
quê hương, nông thôn; xã
名
“我来自一个美丽的乡村。”
Wǒ láizì yīgè měilì de xiāngcūn.Tôi đến từ một làng quê đẹp.
Từ vựng HSK5
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我来自一个美丽的乡村。”
Wǒ láizì yīgè měilì de xiāngcūn.Tôi đến từ một làng quê đẹp.
Đang tải...