合法
héfǎ HSK3
Nghĩa
hợp pháp, hợp lệ
形
“合法的权益受到国家保护。”
Héfǎ de quányì shòudào guójiā bǎohù.Quyền lợi hợp pháp được nhà nước bảo vệ.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“合法的权益受到国家保护。”
Héfǎ de quányì shòudào guójiā bǎohù.Quyền lợi hợp pháp được nhà nước bảo vệ.
Đang tải...