Kho từ › hsk4-textbook › 农村

农村 /nóngcūn/

HSK3 danh từ hsk4-textbook HSK
nông thôn, vùng quê
我是在农村长大的,很喜欢那里的生活。 · Wǒ shì zài nóngcūn zhǎngdà de, hěn xǐhuan nàlǐ de shēnghuó.
→ Tôi lớn lên ở nông thôn, rất thích cuộc sống ở đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...