各地
gèdì HSK3
Nghĩa
khắp nơi, các nơi, các vùng
名
“各地的文化都不同。”
Gèdì de wénhuà dōu bù tóng.Văn hóa ở các nơi đều khác nhau.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“各地的文化都不同。”
Gèdì de wénhuà dōu bù tóng.Văn hóa ở các nơi đều khác nhau.
Đang tải...