老家
lǎojiā HSK4
Nghĩa
quê cũ, quê nhà
名
“过年我要回老家看父母。”
Guònián wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.Tết tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“过年我要回老家看父母。”
Guònián wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.Tết tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
Đang tải...