Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

中外

zhōngwài HSK6

Nghĩa

trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài 名

“这次会议邀请了中外专家参加。”
Zhè cì huì yì yāo qǐng le zhōng wài zhuān jiā cān jiā 。
Cuộc họp lần này mời các chuyên gia trong và ngoài nước tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...