镇
zhèn HSK6
Nghĩa
trấn áp, giữ yên; thị trấn
动/名
“警察成功镇压了暴乱。”
Jǐngchá chénggōng zhènyā le bàoluàn.Cảnh sát đã thành công trong việc trấn áp bạo loạn.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“警察成功镇压了暴乱。”
Jǐngchá chénggōng zhènyā le bàoluàn.Cảnh sát đã thành công trong việc trấn áp bạo loạn.
Đang tải...