Kho từ › hsk4-textbook › 省

/shěng/

HSK2 名/动 hsk4-textbook HSK
tỉnh (đơn vị hành chính); tiết kiệm, đỡ tốn; lược bỏ
坐地铁去机场又快又省钱。 · Zuò dìtiě qù jīchǎng yòu kuài yòu shěng qián.
→ Đi tàu điện ngầm ra sân bay vừa nhanh vừa tiết kiệm tiền.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...