Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

06. Tính cách, cảm xúc

ID 282865
45 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dānxīn/
lo lắng
别担心,没事。Bié dānxīn, méi shì.
Đừng lo, không sao đâu.
/xiǎngniàn/
nhớ (người/nơi)
我会想念你们的。Wǒ huì xiǎngniàn nǐmen de.
Tôi sẽ nhớ các bạn.
/fán/
形/动
phiền, bực, làm phiền
最近我心里很烦。Zuìjìn wǒ xīnli hěn fán.
Dạo này tôi bực bội trong lòng.
/wěiqu/
形/动
tủi thân, ấm ức
她觉得很委屈,哭了。Tā juéde hěn wěiqu, kū le.
Cô ấy thấy rất tủi thân, khóc rồi.
/qīdài/
mong đợi, trông chờ
我很期待回家过年。Wǒ hěn qīdài huíjiā guònián.
Tôi rất mong về quê ăn Tết.
/jīngyà/
形/动
ngạc nhiên, kinh ngạc
我很惊讶他这么年轻。Wǒ hěn jīngyà tā zhème niánqīng.
Tôi rất ngạc nhiên vì anh ấy còn trẻ vậy.
/chījīng/
giật mình, kinh ngạc
听到这个消息我很吃惊。Tīngdào zhè ge xiāoxi wǒ hěn chījīng.
Nghe tin này tôi rất bất ngờ.
/xiànmù/
ngưỡng mộ, ghen tị
我真羡慕你的才能。Wǒ zhēn xiànmù nǐ de cáinéng.
Tôi thật ngưỡng mộ tài năng của bạn.
/huáiniàn/
hoài niệm, nhớ nhung
我很怀念那段时光。Wǒ hěn huáiniàn nà duàn shíguāng.
Tôi rất hoài niệm khoảng thời gian đó.
/cāoxīn/
bận tâm, lo nghĩ (chủ động lo cho ai)
妈妈天天为我们操心。Māma tiāntiān wèi wǒmen cāoxīn.
Mẹ ngày nào cũng bận tâm lo cho chúng tôi.
/jìmò/
cô đơn, buồn tẻ
孩子不在身边,父母会感到寂寞。Háizi bú zài shēnbiān, fùmǔ huì gǎndào jìmò.
Con không ở bên, bố mẹ sẽ cảm thấy cô đơn.
/zàihu/
để tâm, bận tâm, coi trọng
我很在乎你的感受。Wǒ hěn zàihu nǐ de gǎnshòu.
Anh rất để tâm tới cảm nhận của em.
/tóngqíng/
动/名
đồng cảm, thông cảm
我很同情那个孩子的遭遇。Wǒ hěn tóngqíng nà ge háizi de zāoyù.
Tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của đứa trẻ đó.
/zìxìn/
形/名
tự tin
失败让我失去了自信。Shībài ràng wǒ shīqù le zìxìn.
Thất bại khiến tôi mất tự tin.
/wēixiào/
动/名
mỉm cười, nụ cười
她对我微笑了一下,我心里很温暖。Tā duì wǒ wēixiào le yíxià, wǒ xīn lǐ hěn wēnnuǎn.
Cô ấy mỉm cười với tôi một cái, lòng tôi rất ấm.
/yángé/
nghiêm khắc, nghiêm ngặt
她对工作要求非常严格。Tā duì gōngzuò yāoqiú fēicháng yángé.
Cô ấy yêu cầu công việc rất nghiêm khắc.
/píngjìng/
形/名
bình tĩnh, yên lặng, thanh thản
在喧嚣的城市中寻找内心的平静,是现代人最需要的修行。Zài xuānxiāo de chéngshì zhōng xúnzhǎo nèixīn de píngjìng, shì xiàndài rén zuì xūyào de xiūxíng.
Tìm kiếm sự bình tĩnh nội tâm giữa thành phố ồn ào là sự tu hành mà người hiện đại cần nhất.
/zháojí/
sốt ruột, lo lắng, nóng lòng
别着急,还有半个小时才上课。Bié zháojí, hái yǒu bàn ge xiǎoshí cái shàngkè.
Đừng sốt ruột, còn nửa tiếng nữa mới vào học mà.
/xīngfèn/
phấn khởi, hưng phấn, phấn khích
听到这个好消息,孩子们都很兴奋。Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, háizimen dōu hěn xīngfèn.
Nghe tin vui này, bọn trẻ đứa nào cũng phấn khích.
/hàixiū/
ngại ngùng, xấu hổ, nhút nhát
这个孩子很害羞,见到客人就不说话。Zhège háizi hěn hàixiū, jiàndào kèrén jiù bù shuōhuà.
Đứa bé này nhút nhát lắm, gặp khách là không nói gì.
/jīdòng/
形/动
xúc động, kích động; làm xúc động
见到多年不见的老朋友,他激动得说不出话来。Jiàndào duō nián bù jiàn de lǎo péngyou, tā jīdòng de shuō bu chū huà lái.
Gặp lại người bạn cũ nhiều năm không gặp, anh ấy xúc động đến nghẹn lời.
/wúliáo/
buồn chán, tẻ nhạt; nhảm nhí, vô vị
周末一个人在家,我觉得特别无聊。Zhōumò yí ge rén zài jiā, wǒ juéde tèbié wúliáo.
Cuối tuần ở nhà một mình, tôi thấy chán kinh khủng.
/bèn/
ngốc, đần; vụng về
我不是笨,只是还不熟练。Wǒ bú shì bèn, zhǐshì hái bù shúliàn.
Mình không ngốc đâu, chỉ là chưa quen tay thôi.
/déyì/
đắc ý, hài lòng về bản thân, tự mãn
他考了第一名,得意得不得了。Tā kǎo le dì yī míng, déyì de bùdéliǎo.
Cậu ấy thi được hạng nhất nên đắc ý vô cùng.
/mǎhu/
cẩu thả, qua loa, đại khái
他做事太马虎,又写错了名字。Tā zuòshì tài mǎhu, yòu xiě cuò le míngzi.
Cậu ấy làm việc cẩu thả quá, lại viết sai tên rồi.
/qīngsōng/
thoải mái, nhẹ nhõm; nhẹ nhàng, dễ dàng
考完试以后,我感觉轻松多了。Kǎo wán shì yǐhòu, wǒ gǎnjué qīngsōng duō le.
Sau khi thi xong, tôi thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
/gūdān/
cô đơn, lẻ loi
一个人在外地生活,难免会觉得孤单。Yí gè rén zài wàidì shēnghuó, nánmiǎn huì juéde gūdān.
Sống một mình nơi đất khách thì khó tránh khỏi cảm giác cô đơn.
/cūxīn/
bất cẩn, sơ ý, không cẩn thận
这次考试他因为粗心丢了很多分。Zhè cì kǎoshì tā yīnwèi cūxīn diū le hěn duō fēn.
Kỳ thi lần này cậu ấy mất nhiều điểm vì bất cẩn.
/shīwàng/
thất vọng; mất hy vọng
这次考试没考好,爸爸妈妈很失望。Zhè cì kǎoshì méi kǎo hǎo, bàba māma hěn shīwàng.
Lần thi này làm bài không tốt, bố mẹ rất thất vọng.
/lěngjìng/
bình tĩnh, điềm tĩnh; (nơi chốn) vắng vẻ, yên tĩnh
遇到问题的时候一定要冷静。Yùdào wèntí de shíhou yídìng yào lěngjìng.
Khi gặp vấn đề nhất định phải bình tĩnh.
/fánnǎo/
形/名
phiền muộn, buồn phiền; nỗi phiền muộn
别为这点儿小事烦恼了。Bié wèi zhè diǎnr xiǎoshì fánnǎo le.
Đừng buồn phiền vì chuyện nhỏ này nữa.
/biǎoqíng/
vẻ mặt, nét mặt, biểu cảm
看他的表情,我就知道事情不太顺利。Kàn tā de biǎoqíng, wǒ jiù zhīdào shìqing bù tài shùnlì.
Nhìn vẻ mặt anh ấy là tôi biết mọi chuyện không suôn sẻ lắm.
/chénmò/
形/动
im lặng, trầm lặng, ít nói; giữ im lặng
听完这个消息,大家都沉默了很久。Tīng wán zhège xiāoxi, dàjiā dōu chénmò le hěn jiǔ.
Nghe xong tin này, mọi người đều im lặng rất lâu.
/tiáopí/
nghịch ngợm, tinh nghịch, bướng bỉnh
这个孩子特别调皮,一刻也坐不住。Zhège háizi tèbié tiáopí, yíkè yě zuò bu zhù.
Thằng bé này nghịch lắm, ngồi yên một lúc cũng không nổi.
/dānchún/
đơn thuần, thuần túy; ngây thơ, chất phác, đơn giản
孩子的想法很单纯,不像大人那么复杂。Háizi de xiǎngfǎ hěn dānchún, bú xiàng dàrén nàme fùzá.
Suy nghĩ của trẻ con rất hồn nhiên, không phức tạp như người lớn.
/dàfang/
hào phóng, rộng rãi (tiền bạc); tự nhiên, chững chạc; nhã nhặn, thanh lịch (ăn mặc)
他花钱很大方,常常请朋友吃饭。Tā huā qián hěn dàfang, chángcháng qǐng péngyou chī fàn.
Anh ấy tiêu tiền rất rộng rãi, hay mời bạn bè đi ăn.
/tiānzhēn/
ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô (nghĩ mọi việc quá đơn giản)
孩子们的笑容特别天真可爱。Háizimen de xiàoróng tèbié tiānzhēn kě'ài.
Nụ cười của bọn trẻ thật ngây thơ và đáng yêu.
/nénggàn/
giỏi giang, có năng lực, tháo vát
她又年轻又能干,很快就当上了经理。Tā yòu niánqīng yòu nénggàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīnglǐ.
Cô ấy vừa trẻ vừa giỏi giang, chẳng mấy chốc đã lên làm quản lý.
/rèxīn/
nhiệt tình, sốt sắng, nhiệt tâm
邻居们都很热心,经常互相帮忙。Línjūmen dōu hěn rèxīn, jīngcháng hùxiāng bāngmáng.
Hàng xóm ai cũng nhiệt tình, thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau.
/shànyú/
giỏi về, thạo về, có tài trong việc (thường đi với động từ/cụm động từ)
他很善于跟不同性格的人打交道。Tā hěn shànyú gēn bùtóng xìnggé de rén dǎ jiāodào.
Anh ấy rất giỏi giao tiếp với những người có tính cách khác nhau.
/tòngkuài/
sảng khoái, thoải mái, đã đời; dứt khoát, thẳng thắn (khi nói về thái độ)
今天终于把话说清楚了,我心里特别痛快。Jīntiān zhōngyú bǎ huà shuō qīngchu le, wǒ xīnlǐ tèbié tòngkuài.
Hôm nay cuối cùng cũng nói rõ mọi chuyện, trong lòng tôi cực kỳ sảng khoái.
/bǎoshǒu/
bảo thủ, dè dặt; giữ gìn, giữ kín (bí mật)
他思想比较保守,不太愿意尝试新事物。Tā sīxiǎng bǐjiào bǎoshǒu, bú tài yuànyì chángshì xīn shìwù.
Tư tưởng anh ấy khá bảo thủ, không mấy khi muốn thử cái mới.
/xìzhì/
tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo; tinh xảo, mịn màng
她做事非常细致,几乎从不出错。Tā zuòshì fēicháng xìzhì, jīhū cóng bù chūcuò.
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ, gần như chưa bao giờ sai sót.
/shēnhòu/
sâu đậm, sâu sắc (tình cảm)
/yán/
nghiêm, nghiêm khắc; chặt chẽ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...