Kho từ › hsk4-textbook › 冷静

冷静 /lěngjìng/

HSK4 hsk4-textbook HSK
bình tĩnh, điềm tĩnh; (nơi chốn) vắng vẻ, yên tĩnh
遇到问题的时候一定要冷静。 · Yùdào wèntí de shíhou yídìng yào lěngjìng.
→ Khi gặp vấn đề nhất định phải bình tĩnh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...