Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

29. Đường xá, chỉ đường

ID 727379
7 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǔchē/
tắc đường, kẹt xe
上下班的时候经常堵车。Shàng-xiàbān de shíhou jīngcháng dǔchē.
Giờ tan tầm hay tắc đường.
/jiēdào/
đường phố
这条街道我走过无数次。Zhè tiáo jiēdào wǒ zǒuguò wúshù cì.
Con phố này tôi đã đi qua vô số lần.
/lùkuàng/
tình hình đường sá
早上路况不太好。Zǎoshang lùkuàng bú tài hǎo.
Sáng nay tình hình đường không tốt lắm.
/chángtú/
đường dài, cự ly xa (chỉ làm định ngữ: xe khách đường dài, gọi điện đường dài)
他开了六个小时的长途汽车,累坏了。Tā kāi le liù ge xiǎoshí de chángtú qìchē, lèi huài le.
Anh ấy lái xe khách đường dài suốt sáu tiếng, mệt lử.
/dǔ/
chặn, bịt; tắc nghẽn
/túzhōng/
trên đường đi, dọc đường
/zhuǎnwān/
rẽ, quẹo, ngoặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...