Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

54. Phẩm chất, đạo đức

ID 742072
16 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/cáihuá/
tài hoa
她是一位有才华的画家。Tā shì yí wèi yǒu cáihuá de huàjiā.
Cô ấy là một họa sĩ tài hoa.
/xiàoshùn/
动/形
hiếu thảo (với cha mẹ)
他是个很孝顺的儿子。Tā shì ge hěn xiàoshùn de érzi.
Anh ấy là một người con rất hiếu thảo.
/yǒnggǎn/
dũng cảm
她是一个很勇敢的女孩。Tā shì yí ge hěn yǒnggǎn de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất dũng cảm.
/yǒngqì/
dũng khí, sự dũng cảm
你要有勇气面对困难。Nǐ yào yǒu yǒngqì miànduì kùnnan.
Bạn phải có dũng khí đối mặt với khó khăn.
/shàncháng/
giỏi, sở trường về
他擅长打篮球。Tā shàncháng dǎ lánqiú.
Anh ấy giỏi chơi bóng rổ.
/shànliáng/
lương thiện, tốt bụng
她是一个非常善良的女孩。Tā shì yí ge fēicháng shànliáng de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái rất lương thiện.
/chéngxìn/
chữ tín, sự trung thực
诚信是做人的根本。Chéngxìn shì zuòrén de gēnběn.
Chữ tín là gốc rễ của việc làm người.
/chéngshí/
trung thực, thật thà
诚实的人最受人尊敬。Chéngshí de rén zuì shòu rén zūnjìng.
Người trung thực được tôn trọng nhất.
/yuánzé/
nguyên tắc
做人要有自己的原则。Zuòrén yào yǒu zìjǐ de yuánzé.
Làm người phải có nguyên tắc của riêng mình.
/fèndòu/
phấn đấu, nỗ lực vươn lên
年轻人应该为梦想奋斗。Niánqīngrén yīnggāi wèi mèngxiǎng fèndòu.
Người trẻ nên phấn đấu vì giấc mơ.
/dúlì/
形/动
độc lập
培养独立思考的能力很重要。Péiyǎng dúlì sīkǎo de nénglì hěn zhòngyào.
Bồi dưỡng năng lực tư duy độc lập rất quan trọng.
/pǐnzhí/
chất lượng, phẩm chất
慢生活的核心在于追求生活品质,而非数量与速度。Màn shēnghuó de héxīn zàiyú zhuīqiú shēnghuó pǐnzhí, ér fēi shùliàng yǔ sùdù.
Cốt lõi của lối sống chậm nằm ở việc theo đuổi chất lượng sống, chứ không phải số lượng và tốc độ.
/lǎoshi/
thật thà, trung thực; ngoan ngoãn, hiền lành; (đôi khi) khờ khạo, cả tin
他是个老实人,从来不骗人。Tā shì ge lǎoshi rén, cónglái bú piàn rén.
Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ lừa ai.
/yīngyǒng/
anh dũng, dũng cảm, quả cảm
消防员英勇地冲进火场救出了三个人。Xiāofángyuán yīngyǒng de chōngjìn huǒchǎng jiùchūle sān gè rén.
Lính cứu hỏa đã dũng cảm lao vào đám cháy cứu được ba người.
/gāoshàng/
cao thượng, cao quý (phẩm chất, tình cảm)
他把奖金全部捐给了灾区,这种行为十分高尚。Tā bǎ jiǎngjīn quánbù juān gěi le zāiqū, zhè zhǒng xíngwéi shífēn gāoshàng.
Anh ấy quyên toàn bộ tiền thưởng cho vùng thiên tai, hành động đó thật cao thượng.
/àiguó/
yêu nước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...