Kho từ › hsk5-textbook › 大方

大方 /dàfang/

HSK4 hsk5-textbook HSK
hào phóng, rộng rãi (tiền bạc); tự nhiên, chững chạc; nhã nhặn, thanh lịch (ăn mặc)
他花钱很大方,常常请朋友吃饭。 · Tā huā qián hěn dàfang, chángcháng qǐng péngyou chī fàn.
→ Anh ấy tiêu tiền rất rộng rãi, hay mời bạn bè đi ăn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...