Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

26. Máy tính, công nghệ

ID 447776
12 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wǎngluò/
mạng, Internet
中国的网络发展得非常快。Zhōngguó de wǎngluò fāzhǎn de fēicháng kuài.
Mạng Internet ở Trung Quốc phát triển rất nhanh.
/shuā/
lướt (mạng), quét
我每天晚上刷手机刷到很晚。Wǒ měi tiān wǎnshang shuā shǒujī shuā dào hěn wǎn.
Mỗi tối tôi lướt điện thoại đến khuya.
/shùjù/
dữ liệu, data
海量数据是人工智能发展的基础。Hǎiliàng shùjù shì réngōng zhìnéng fāzhǎn de jīchǔ.
Dữ liệu khổng lồ là nền tảng cho sự phát triển trí tuệ nhân tạo.
/mìmǎ/
mật khẩu, mã số bí mật
我把银行卡的密码忘了,怎么办?Wǒ bǎ yínhángkǎ de mìmǎ wàng le, zěnme bàn?
Tôi quên mất mật khẩu thẻ ngân hàng rồi, làm sao đây?
/guāngpán/
đĩa quang, đĩa CD/DVD
这些老照片我都存在光盘里了。Zhèxiē lǎo zhàopiàn wǒ dōu cún zài guāngpán lǐ le.
Những tấm ảnh cũ này tôi đều lưu vào đĩa CD rồi.
/xiàzài/
tải xuống, tải về (dữ liệu, phần mềm trên mạng)
你可以从网上下载这个学习软件。Nǐ kěyǐ cóng wǎngshàng xiàzài zhège xuéxí ruǎnjiàn.
Bạn có thể tải phần mềm học tập này từ trên mạng về.
/shùmǎ/
kỹ thuật số (digital); con số, chữ số
这家店专门卖各种数码产品。Zhè jiā diàn zhuānmén mài gèzhǒng shùmǎ chǎnpǐn.
Cửa hàng này chuyên bán các loại sản phẩm kỹ thuật số.
/chōngdiànqì/
bộ sạc, cục sạc
我把手机充电器忘在酒店房间里了。Wǒ bǎ shǒujī chōngdiànqì wàng zài jiǔdiàn fángjiān lǐ le.
Tôi để quên cục sạc điện thoại trong phòng khách sạn rồi.
/dēnglù/
đăng nhập (tài khoản); đăng ký, ghi vào sổ
请先登录网站,然后再提交申请表。Qǐng xiān dēnglù wǎngzhàn, ránhòu zài tíjiāo shēnqǐngbiǎo.
Bạn hãy đăng nhập trang web trước, rồi mới nộp đơn đăng ký.
/chōngdiàn/
sạc pin, nạp điện
/ěrjī/
tai nghe
/wǎngzhǐ/
địa chỉ trang web
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...