EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk4-textbook-b8 › 寂寞
寂寞
/jìmò/
HSK4
形
hsk4-textbook-b8
HSK
cô đơn, buồn tẻ
孩子不在身边,父母会感到寂寞。 · Háizi bú zài shēnbiān, fùmǔ huì gǎndào jìmò.
→ Con không ở bên, bố mẹ sẽ cảm thấy cô đơn.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
孝顺
/xiàoshùn/
hiếu thảo (với cha mẹ)
操心
/cāoxīn/
bận tâm, lo nghĩ (chủ động lo cho ai)
陪伴
/péibàn/
bầu bạn, đồng hành
忙碌
/mánglù/
bận rộn
Có trong các bộ
📖
06. Tính cách, cảm xúc
HSK 4 · Chính thức
📖
07. Tính cách, cảm xúc
HSK 3 · Chính thức
📖
09. Tính cách, cảm xúc
HSK 1 · Chính thức
???
HSK 4 — Bài 8: 我们应该多陪陪父母 (Chúng ta nên dành thời gian bên bố mẹ)
HSK 4 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 21: 不一样的中秋节 (Một Tết Trung Thu khác lạ)
HSK 5 · Chính thức
?
HSK 5 — Bài 34: 高科技与"低生活" (Công nghệ cao và "đời sống thấp")
HSK 5 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...