Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

13. Tiền bạc, mua sắm

ID 117619
15 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/miǎnfèi/
miễn phí, không mất tiền
这家咖啡店的无线网是免费的。Zhè jiā kāfēi diàn de wúxiàn wǎng shì miǎnfèi de.
Wifi ở quán cà phê này là miễn phí.
/gòuwù/
mua sắm, mua đồ
周末我喜欢和朋友一起去购物。Zhōumò wǒ xǐhuan hé péngyou yìqǐ qù gòuwù.
Cuối tuần tôi thích đi mua sắm cùng bạn bè.
/dǎzhé/
giảm giá, bớt giá
这家店的衣服正在打折,比平时便宜多了。Zhè jiā diàn de yīfu zhèngzài dǎzhé, bǐ píngshí piányi duō le.
Quần áo ở cửa hàng này đang giảm giá, rẻ hơn ngày thường nhiều.
/fāpiào/
hóa đơn (mua hàng, thanh toán)
请把发票收好,退换商品的时候需要用。Qǐng bǎ fāpiào shōuhǎo, tuìhuàn shāngpǐn de shíhou xūyào yòng.
Bạn nhớ giữ kỹ hóa đơn nhé, lúc đổi trả hàng sẽ cần đến.
/jiéshěng/
tiết kiệm, dè sẻn (thời gian, tiền bạc, sức lực)
坐地铁能节省不少时间。Zuò dìtiě néng jiéshěng bùshǎo shíjiān.
Đi tàu điện ngầm tiết kiệm được khá nhiều thời gian.
/bǎihuò/
bách hóa, hàng hóa các loại
/bǎo/
vật quý, bảo bối; quý báu
/bǎoshí/
đá quý, ngọc quý
/èrshǒu/
đồ cũ, hàng second-hand
/gāojià/
giá cao
/gòumǎi/
mua, mua sắm
/jiàngjià/
giảm giá, hạ giá
/míngpáir/
hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
/tèjià/
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
/yù/
ngọc, ngọc bích
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...