Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 平静

平静 /píngjìng/

HSK4 形/名 hsk6-textbook-b8 HSK
bình tĩnh, yên lặng, thanh thản
在喧嚣的城市中寻找内心的平静,是现代人最需要的修行。 · Zài xuānxiāo de chéngshì zhōng xúnzhǎo nèixīn de píngjìng, shì xiàndài rén zuì xūyào de xiūxíng.
→ Tìm kiếm sự bình tĩnh nội tâm giữa thành phố ồn ào là sự tu hành mà người hiện đại cần nhất.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...