Kho từ › hsk5-textbook › 善于

善于 /shànyú/

HSK4 hsk5-textbook HSK
giỏi về, thạo về, có tài trong việc (thường đi với động từ/cụm động từ)
他很善于跟不同性格的人打交道。 · Tā hěn shànyú gēn bùtóng xìnggé de rén dǎ jiāodào.
→ Anh ấy rất giỏi giao tiếp với những người có tính cách khác nhau.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...