Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

21. Địa lý, đất nước

ID 183332
9 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/lǎojiā/
quê cũ, quê nhà
过年我要回老家看父母。Guònián wǒ yào huí lǎojiā kàn fùmǔ.
Tết tôi sẽ về quê thăm bố mẹ.
/Yàzhōu/
châu Á
中国和越南都是亚洲国家。Zhōngguó hé Yuènán dōu shì Yàzhōu guójiā.
Trung Quốc và Việt Nam đều là các nước châu Á.
/Cháng Jiāng/
sông Trường Giang (con sông dài nhất Trung Quốc)
长江是中国最长的河流。Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de héliú.
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
/xiàn/
huyện (đơn vị hành chính dưới tỉnh)
这个县有三十多万人口。Zhège xiàn yǒu sānshí duō wàn rénkǒu.
Huyện này có hơn ba mươi vạn dân.
/tǔdì/
đất đai, ruộng đất, lãnh thổ
这里的土地很肥沃,适合种水稻。Zhèlǐ de tǔdì hěn féiwò, shìhé zhòng shuǐdào.
Đất ở đây rất màu mỡ, thích hợp trồng lúa nước.
/lùdì/
đất liền, lục địa (đối lập với biển)
在海上漂了半个月,他们终于看到了陆地。Zài hǎi shàng piāole bàn ge yuè, tāmen zhōngyú kàndàole lùdì.
Lênh đênh trên biển nửa tháng, cuối cùng họ cũng nhìn thấy đất liền.
/dàlù/
đại lục, Trung Quốc đại lục
/jiāng/
sông (lớn)
/shìqū/
khu nội thành, trung tâm thành phố
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...