Kho từ › hsk5-textbook-b3 › 同情

同情 /tóngqíng/

HSK4 动/名 hsk5-textbook-b3 HSK
đồng cảm, thông cảm
我很同情那个孩子的遭遇。 · Wǒ hěn tóngqíng nà ge háizi de zāoyù.
→ Tôi rất đồng cảm với cảnh ngộ của đứa trẻ đó.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...