Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

63. Nguyên nhân, kết quả, điều kiện

ID 857668
14 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shībài/
动/名
thất bại
失败是成功之母。Shībài shì chénggōng zhī mǔ.
Thất bại là mẹ thành công.
/shōuhuò/
名/动
thu hoạch, gặt hái
我有很大的收获。Wǒ yǒu hěn dà de shōuhuò.
Tôi đã gặt hái được rất nhiều.
/jīyù/
cơ duyên, thời cơ
机遇总是留给有准备的人。Jīyù zǒngshì liú gěi yǒu zhǔnbèi de rén.
Cơ duyên luôn dành cho người có sự chuẩn bị.
/nánmiǎn/
副/形
khó tránh khỏi
第一次来北京难免会迷路。Dì-yī cì lái Běijīng nánmiǎn huì mílù.
Lần đầu đến Bắc Kinh khó tránh khỏi việc bị lạc đường.
/jiàoxun/
名/动
bài học (từ sai lầm)
这次失败给了我深刻的教训。Zhè cì shībài gěi le wǒ shēnkè de jiàoxun.
Lần thất bại này cho tôi một bài học sâu sắc.
/zàiyú/
nằm ở, là ở
成功在于努力。Chénggōng zàiyú nǔlì.
Thành công nằm ở nỗ lực.
/cùjìn/
thúc đẩy, xúc tiến
文化交流促进了两国关系的发展。Wénhuà jiāoliú cùjìn le liǎng guó guānxi de fāzhǎn.
Giao lưu văn hóa đã thúc đẩy sự phát triển quan hệ giữa hai nước.
/yǐnqǐ/
gây ra, dẫn đến, làm nảy sinh (chú ý, tranh cãi, bệnh...)
这件事引起了大家的注意。Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Chuyện này đã gây được sự chú ý của mọi người.
/dǎozhì/
dẫn đến, gây ra (thường là kết quả xấu)
粗心大意导致了这次事故。Cūxīn dàyì dǎozhìle zhè cì shìgù.
Sự bất cẩn đã dẫn đến vụ tai nạn lần này.
/jiǎrú/
nếu như, giả sử (nêu giả thiết, thường đi với 就/那么)
假如明天下雨,我们就改天再去爬山。Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù gǎitiān zài qù pá shān.
Nếu ngày mai trời mưa thì hôm khác chúng ta hãy đi leo núi.
/cùshǐ/
thúc đẩy, khiến cho, làm cho (ai đó làm việc gì)
那次失败促使他重新考虑自己的计划。Nà cì shībài cùshǐ tā chóngxīn kǎolǜ zìjǐ de jìhuà.
Lần thất bại đó khiến anh ấy phải cân nhắc lại kế hoạch của mình.
/kějiàn/
có thể thấy rằng, đủ thấy (dùng đầu vế sau để nêu kết luận rút ra từ điều vừa nói)
他每天都提前到公司,可见他是个很认真的人。Tā měitiān dōu tíqián dào gōngsī, kějiàn tā shì ge hěn rènzhēn de rén.
Ngày nào anh ấy cũng đến công ty sớm, đủ thấy anh ấy là người rất nghiêm túc.
/láiyuán/
nguồn, nguồn gốc, xuất xứ (của tin tức, thu nhập...)
这条消息的来源不可靠,你别轻易相信。Zhè tiáo xiāoxi de láiyuán bù kěkào, nǐ bié qīngyì xiāngxìn.
Nguồn của tin này không đáng tin, bạn đừng vội tin.
/bèipò/
bị buộc phải, bị ép buộc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...