Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

58. Thời gian, tần suất (nâng cao)

ID 809454
34 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  34 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhǔnshí/
形/副
đúng giờ
请准时到。Qǐng zhǔnshí dào.
Xin đến đúng giờ.
/wèilái/
tương lai (formal)
未来五年很重要。Wèilái wǔ nián hěn zhòngyào.
5 năm tới rất quan trọng.
/dānwu/
trì hoãn, làm lỡ
对不起,耽误了你的时间。Duìbuqǐ, dānwu le nǐ de shíjiān.
Xin lỗi, đã làm lỡ thời gian của bạn.
/rújīn/
ngày nay, hiện nay
如今的北京跟过去很不一样。Rújīn de Běijīng gēn guòqù hěn bù yíyàng.
Bắc Kinh ngày nay rất khác so với trước đây.
/zhīhòu/
sau khi, về sau (formal)
毕业之后我去了北京。Bìyè zhīhòu wǒ qù le Běijīng.
Sau khi tốt nghiệp tôi đã đi Bắc Kinh.
/zhīqián/
trước khi (formal)
面试之前我很紧张。Miànshì zhīqián wǒ hěn jǐnzhāng.
Trước phỏng vấn tôi rất căng thẳng.
/qīxiàn/
thời hạn, deadline
临近期限时,工作压力越发明显。Línjìn qīxiàn shí, gōngzuò yālì yuèfā míngxiǎn.
Khi gần đến thời hạn, áp lực công việc ngày càng rõ rệt.
/yánxù/
tiếp nối, kéo dài, duy trì liên tục
非遗的延续,不只是技艺的传递,更是精神与价值观的传承。Fēiyí de yánxù, bù zhǐ shì jìyì de chuándì, gèng shì jīngshén yǔ jiàzhíguān de chuánchéng.
Sự tiếp nối của di sản phi vật thể không chỉ là việc truyền đạt kỹ năng, mà còn là sự kế thừa tinh thần và hệ giá trị.
/láibují/
không kịp, không còn kịp thời gian (để làm gì)
再不出发就来不及了。Zài bù chūfā jiù láibují le.
Không xuất phát ngay thì không kịp mất.
/láidejí/
kịp, còn kịp thời gian (để làm gì)
现在出发还来得及,别着急。Xiànzài chūfā hái láidejí, bié zháojí.
Bây giờ xuất phát vẫn còn kịp, đừng sốt ruột.
/ànshí/
đúng giờ, đúng hạn (làm việc gì theo thời gian quy định)
请按时把作业交给老师。Qǐng ànshí bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.
Nhớ nộp bài tập cho thầy đúng hạn nhé.
/tuīchí/
hoãn lại, dời lại (thời gian)
因为下大雨,比赛推迟到下周六。Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài tuīchí dào xià zhōuliù.
Vì mưa to nên trận đấu dời sang thứ Bảy tuần sau.
/zhújiàn/
dần dần, từ từ
天气逐渐变冷了。Tiānqì zhújiàn biàn lěng le.
Thời tiết dần dần trở lạnh.
/zuìchū/
ban đầu, lúc đầu, thoạt đầu
最初我不太喜欢这份工作,现在越做越有兴趣。Zuìchū wǒ bú tài xǐhuan zhè fèn gōngzuò, xiànzài yuè zuò yuè yǒu xìngqù.
Ban đầu tôi không thích công việc này lắm, giờ càng làm càng thấy hứng thú.
/jiēduàn/
giai đoạn, chặng, thời kỳ
现在项目还处在准备阶段,没正式开始。Xiànzài xiàngmù hái chǔ zài zhǔnbèi jiēduàn, méi zhèngshì kāishǐ.
Hiện dự án vẫn đang ở giai đoạn chuẩn bị, chưa chính thức bắt đầu.
/línshí/
形/副
tạm thời, lâm thời; đến sát giờ mới, đột xuất (làm gì)
会议临时改到下午三点,你别去晚了。Huìyì línshí gǎi dào xiàwǔ sān diǎn, nǐ bié qù wǎn le.
Cuộc họp đột xuất đổi sang ba giờ chiều, bạn đừng đến muộn nhé.
/cóngcǐ/
từ đó, kể từ đó trở đi
他搬到了南方,从此我们就很少见面了。Tā bān dàole nánfāng, cóngcǐ wǒmen jiù hěn shǎo jiànmiàn le.
Anh ấy chuyển vào miền Nam, từ đó chúng tôi rất ít khi gặp nhau.
/lìjí/
lập tức, ngay lập tức, tức thì
接到通知后,他立即赶回了公司。Jiēdào tōngzhī hòu, tā lìjí gǎn huí le gōngsī.
Sau khi nhận được thông báo, anh ấy lập tức chạy về công ty.
/dùguò/
trải qua, sống qua (một khoảng thời gian)
我们在海边度过了一个难忘的假期。Wǒmen zài hǎibiān dùguò le yí ge nánwàng de jiàqī.
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ khó quên bên bờ biển.
/qījiān/
trong thời gian, trong khoảng thời gian (thường đứng sau cụm chỉ sự việc)
春节期间,很多商店都不营业。Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn dōu bù yíngyè.
Trong dịp Tết, rất nhiều cửa hàng không mở cửa.
/shìxiān/
trước, trước khi xảy ra sự việc, từ trước
去他家之前,最好事先打个电话。Qù tā jiā zhīqián, zuìhǎo shìxiān dǎ ge diànhuà.
Trước khi đến nhà anh ấy, tốt nhất nên gọi điện báo trước.
/lùxù/
lần lượt, lục tục, nối tiếp nhau (chỉ hành động xảy ra kế tiếp, không cùng lúc)
会议还没开始,客人们就陆续到了。Huìyì hái méi kāishǐ, kèrénmen jiù lùxù dào le.
Cuộc họp còn chưa bắt đầu, khách đã lần lượt đến.
/zhúbù/
từng bước, dần dần (quá trình có trình tự, có kế hoạch)
他的汉语水平在逐步提高。Tā de Hànyǔ shuǐpíng zài zhúbù tígāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy đang được nâng cao từng bước.
/fēnfēn/
tới tấp, lần lượt, đua nhau (nhiều người cùng làm một việc); lả tả, lất phất (rơi xuống)
听完他的话,大家纷纷举手提问。Tīng wán tā de huà, dàjiā fēnfēn jǔ shǒu tíwèn.
Nghe anh ấy nói xong, mọi người tới tấp giơ tay đặt câu hỏi.
/zàisān/
nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đứng trước động từ)
妈妈再三提醒我出门要锁好门。Māma zàisān tíxǐng wǒ chūmén yào suǒ hǎo mén.
Mẹ nhắc đi nhắc lại là ra khỏi nhà phải khóa cửa cẩn thận.
/yáncháng/
kéo dài, gia hạn
由于下雨,比赛时间延长了半个小时。Yóuyú xiàyǔ, bǐsài shíjiān yáncháng le bàn ge xiǎoshí.
Do trời mưa, thời gian thi đấu đã kéo dài thêm nửa tiếng.
/jǐnkuài/
càng nhanh càng tốt, sớm nhất có thể
请你尽快把材料发到我的邮箱。Qǐng nǐ jǐnkuài bǎ cáiliào fā dào wǒ de yóuxiāng.
Phiền bạn gửi tài liệu vào hòm thư của tôi sớm nhất có thể.
/jíjiāng/
sắp, sắp sửa (dùng trong văn viết, đứng trước động từ)
这部电影即将在全国上映。Zhè bù diànyǐng jíjiāng zài quánguó shàngyìng.
Bộ phim này sắp được công chiếu trên toàn quốc.
/yīzài/
nhiều lần, hết lần này đến lần khác (đặt trước động từ)
我一再提醒他别忘了带护照,他还是忘了。Wǒ yīzài tíxǐng tā bié wàng le dài hùzhào, tā háishi wàng le.
Tôi nhắc đi nhắc lại là đừng quên mang hộ chiếu, vậy mà anh ấy vẫn quên.
/yánqī/
hoãn lại, dời ngày, gia hạn
由于台风,运动会延期到下个月举行。Yóuyú táifēng, yùndònghuì yánqī dào xià ge yuè jǔxíng.
Do bão, hội thao được dời sang tháng sau tổ chức.
/céng/
đã từng
/duō cì/
nhiều lần
/duō nián/
nhiều năm
/mò/
cuối, phần cuối; ngọn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...