Kho từ › hsk5-textbook › 天真

天真 /tiānzhēn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
ngây thơ, hồn nhiên; ngây ngô (nghĩ mọi việc quá đơn giản)
孩子们的笑容特别天真可爱。 · Háizimen de xiàoróng tèbié tiānzhēn kě'ài.
→ Nụ cười của bọn trẻ thật ngây thơ và đáng yêu.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...