Kho từ › hsk5-textbook › 能干

能干 /nénggàn/

HSK4 hsk5-textbook HSK
giỏi giang, có năng lực, tháo vát
她又年轻又能干,很快就当上了经理。 · Tā yòu niánqīng yòu nénggàn, hěn kuài jiù dāng shàng le jīnglǐ.
→ Cô ấy vừa trẻ vừa giỏi giang, chẳng mấy chốc đã lên làm quản lý.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...