Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

34. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

ID 491085
17 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  17 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/xuǎnzé/
动/名
lựa chọn
你的选择我支持。Nǐ de xuǎnzé wǒ zhīchí.
Sự lựa chọn của bạn mình ủng hộ.
/tuījiàn/
giới thiệu, đề xuất
你能给我推荐一道菜吗?Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yí dào cài ma?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một món được không?
/jiěshì/
giải thích
请让我解释一下。Qǐng ràng wǒ jiěshì yíxià.
Xin để tôi giải thích chút.
/zhēnglùn/
tranh luận, cãi nhau
他们为这件事争论了一整天。Tāmen wèi zhè jiàn shì zhēnglùn le yì zhěng tiān.
Họ tranh luận về việc này cả ngày.
/zànchéng/
tán thành
我赞成这个新政策。Wǒ zànchéng zhè ge xīn zhèngcè.
Tôi tán thành chính sách mới này.
/biànlùn/
动/名
biện luận, tranh biện
明天的辩论赛我会参加。Míngtiān de biànlùnsài wǒ huì cānjiā.
Cuộc tranh biện ngày mai tôi sẽ tham gia.
/shuōfú/
thuyết phục
他花了两个小时才说服对方。Tā huāle liǎng ge xiǎoshí cái shuōfú duìfāng.
Anh ấy mất hai tiếng đồng hồ mới thuyết phục được đối phương.
/yīzhì/
形/副
nhất trí, thống nhất
大家一致同意这个方案。Dàjiā yīzhì tóngyì zhège fāng'àn.
Mọi người nhất trí đồng ý phương án này.
/kànlái/
xem ra, có vẻ như, nhìn có vẻ
天阴得这么厉害,看来今天要下雨了。Tiān yīn de zhème lìhai, kànlái jīntiān yào xià yǔ le.
Trời âm u thế này, xem ra hôm nay sắp mưa rồi.
/chéngrèn/
thừa nhận, thú nhận; công nhận
他终于承认这件事是自己做错了。Tā zhōngyú chéngrèn zhè jiàn shì shì zìjǐ zuò cuò le.
Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận chuyện này là mình đã làm sai.
/yìlùn/
动/名
bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận
他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。Tā gāng líkāi, tóngshìmen jiù zài bèihòu yìlùn qǐ zhè jiàn shì lái.
Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này.
/bùyàojǐn/
không sao, không hề gì, không quan trọng (thường dùng để trấn an người khác)
衣服脏了不要紧,洗一洗就干净了。Yīfu zāng le bùyàojǐn, xǐ yi xǐ jiù gānjìng le.
Áo bẩn thì không sao, giặt một cái là sạch ngay ấy mà.
/zhēngqiú/
trưng cầu, xin (ý kiến), hỏi ý kiến
做决定以前,我想先征求一下大家的意见。Zuò juédìng yǐqián, wǒ xiǎng xiān zhēngqiú yíxià dàjiā de yìjiàn.
Trước khi quyết định, tôi muốn hỏi ý kiến mọi người trước.
/yǎnjiǎng/
动/名
diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
他明天要在大会上演讲,今晚还在练习。Tā míngtiān yào zài dàhuì shang yǎnjiǎng, jīnwǎn hái zài liànxí.
Mai anh ấy phải diễn thuyết ở đại hội nên tối nay vẫn còn tập.
/ànshì/
ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm
他没有直说,只是暗示我该早点离开。Tā méiyǒu zhí shuō, zhǐshì ànshì wǒ gāi zǎodiǎn líkāi.
Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm.
/fǎn/
形/动/副
ngược lại; phản đối, chống
/méi cuò/
đúng rồi, không sai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...