| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动/名 |
lựa chọn
你的选择我支持。
Sự lựa chọn của bạn mình ủng hộ. |
— | |
| 动 |
giới thiệu, đề xuất
你能给我推荐一道菜吗?
Bạn có thể giới thiệu cho tôi một món được không? |
— | |
| 动 |
giải thích
请让我解释一下。
Xin để tôi giải thích chút. |
— | |
| 动 |
tranh luận, cãi nhau
他们为这件事争论了一整天。
Họ tranh luận về việc này cả ngày. |
— | |
| 动 |
tán thành
我赞成这个新政策。
Tôi tán thành chính sách mới này. |
— | |
| 动/名 |
biện luận, tranh biện
明天的辩论赛我会参加。
Cuộc tranh biện ngày mai tôi sẽ tham gia. |
— | |
| 动 |
thuyết phục
他花了两个小时才说服对方。
Anh ấy mất hai tiếng đồng hồ mới thuyết phục được đối phương. |
— | |
| 形/副 |
nhất trí, thống nhất
大家一致同意这个方案。
Mọi người nhất trí đồng ý phương án này. |
— | |
| 动 |
xem ra, có vẻ như, nhìn có vẻ
天阴得这么厉害,看来今天要下雨了。
Trời âm u thế này, xem ra hôm nay sắp mưa rồi. |
— | |
| 动 |
thừa nhận, thú nhận; công nhận
他终于承认这件事是自己做错了。
Cuối cùng anh ấy cũng thừa nhận chuyện này là mình đã làm sai. |
— | |
| 动/名 |
bàn tán, bàn luận, bình phẩm; lời bàn tán, dư luận
他刚离开,同事们就在背后议论起这件事来。
Anh ấy vừa đi khỏi là các đồng nghiệp đã bàn tán sau lưng về chuyện này. |
— | |
| 形 |
không sao, không hề gì, không quan trọng (thường dùng để trấn an người khác)
衣服脏了不要紧,洗一洗就干净了。
Áo bẩn thì không sao, giặt một cái là sạch ngay ấy mà. |
— | |
| 动 |
trưng cầu, xin (ý kiến), hỏi ý kiến
做决定以前,我想先征求一下大家的意见。
Trước khi quyết định, tôi muốn hỏi ý kiến mọi người trước. |
— | |
| 动/名 |
diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
他明天要在大会上演讲,今晚还在练习。
Mai anh ấy phải diễn thuyết ở đại hội nên tối nay vẫn còn tập. |
— | |
| 动 |
ám chỉ, ngụ ý, ra hiệu ngầm; sự gợi ý ngầm
他没有直说,只是暗示我该早点离开。
Anh ấy không nói thẳng, chỉ ngụ ý rằng tôi nên về sớm. |
— | |
| 形/动/副 |
ngược lại; phản đối, chống
|
— | |
|
đúng rồi, không sai
|
— |
Đang tải...