Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

56. Thành ngữ, quán ngữ

ID 955668
8 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/rénshānrénhǎi/
biển người, người đông như kiến
春运时车站人山人海。Chūnyùn shí chēzhàn rénshānrénhǎi.
Mùa Xuân vận nhà ga đông như biển người.
/méi xiǎngdào/
短语
không ngờ, không nghĩ tới
没想到他还会唱京剧。Méi xiǎngdào tā hái huì chàng Jīngjù.
Không ngờ anh ấy còn biết hát kinh kịch.
/cái zhīdào/
短语
bây giờ mới biết
我今天才知道他是医生。Wǒ jīntiān cái zhīdào tā shì yīshēng.
Hôm nay tôi mới biết anh ấy là bác sĩ.
/duōcáiduōyì/
đa tài đa nghệ
她是一个多才多艺的女孩。Tā shì yí ge duōcáiduōyì de nǚhái.
Cô ấy là một cô gái đa tài đa nghệ.
/shòubuliǎo/
chịu không nổi, không chịu được
这里的夏天太热了,我实在受不了。Zhèlǐ de xiàtiān tài rè le, wǒ shízài shòubuliǎo.
Mùa hè ở đây nóng quá, tôi thật sự chịu không nổi.
/méifǎr/
không có cách nào, đành chịu
/wǔyán-liùsè/
muôn màu muôn vẻ, sặc sỡ
/yībānláishuō/
nói chung, nhìn chung
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...