Quay lại 1.000+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 4
Bộ từ vựng

16. Thời tiết

ID 279003
10 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  10 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/guāfēng/
gió thổi
外面刮风刮得很厉害。Wàimiàn guāfēng guā de hěn lìhai.
Bên ngoài gió thổi rất mạnh.
/cháoshī/
ẩm ướt
梅雨季节空气很潮湿。Méiyǔ jìjié kōngqì hěn cháoshī.
Mùa mưa không khí rất ẩm.
/hánlěng/
giá rét, lạnh giá
东北的冬天非常寒冷。Dōngběi de dōngtiān fēicháng hánlěng.
Mùa đông Đông Bắc cực kỳ lạnh giá.
/sǎn/
cái ô, cây dù
外面下雨了,你带伞了吗?Wàimiàn xià yǔ le, nǐ dài sǎn le ma?
Ngoài trời mưa rồi, bạn có mang ô không?
/shīrùn/
ẩm, ẩm ướt (không khí, khí hậu, đất)
南方的空气比较湿润,冬天也不太干。Nánfāng de kōngqì bǐjiào shīrùn, dōngtiān yě bú tài gān.
Không khí ở phương Nam khá ẩm, mùa đông cũng không hanh khô lắm.
/shǎndiàn/
tia chớp, sét; (ví) nhanh như chớp
刚才一道闪电把天空照亮了。Gāngcái yí dào shǎndiàn bǎ tiānkōng zhàoliàng le.
Vừa nãy một tia chớp làm sáng rực cả bầu trời.
/bīng/
băng, nước đá; ướp lạnh
/bīngxuě/
名/形
băng tuyết
/dǎléi/
sấm, nổi sấm
/jiàngwēn/
hạ nhiệt độ; trời trở lạnh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...