Kho từ › hsk4-textbook-b17 › 并且

并且 /bìngqiě/

HSK3 hsk4-textbook-b17 HSK
và, đồng thời (văn viết, formal)
他通过了考试,并且取得了优秀的成绩。 · Tā tōngguò le kǎoshì, bìngqiě qǔdé le yōuxiù de chéngjì.
→ Anh ấy đã qua kỳ thi, đồng thời đạt thành tích xuất sắc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...