Kho từ › hsk4-textbook › 果然

果然 /guǒrán/

HSK3 hsk4-textbook HSK
quả nhiên, quả đúng như vậy (dùng khi sự việc xảy ra đúng như dự đoán)
天气预报说会下雨,下午果然下起来了。 · Tiānqì yùbào shuō huì xià yǔ, xiàwǔ guǒrán xià qǐlái le.
→ Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, quả nhiên buổi chiều mưa thật.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...