Kho từ › hsk5-textbook › 更加

更加 /gèngjiā/

HSK3 hsk5-textbook HSK
càng, càng thêm (thường dùng trước từ hai âm tiết)
有了经验以后,他做事更加认真了。 · Yǒule jīngyàn yǐhòu, tā zuòshì gèngjiā rènzhēn le.
→ Sau khi có kinh nghiệm, anh ấy làm việc càng nghiêm túc hơn.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...