Kho từ › hsk4-textbook › 首先

首先 /shǒuxiān/

HSK3 hsk4-textbook HSK
trước tiên, đầu tiên (dùng nêu ý thứ nhất, thường đi với 然后, 其次)
首先介绍一下自己,然后再谈工作经验。 · Shǒuxiān jièshào yíxià zìjǐ, ránhòu zài tán gōngzuò jīngyàn.
→ Trước tiên hãy giới thiệu bản thân, sau đó mới nói về kinh nghiệm làm việc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...