Kho từ › hsk5-textbook › 连忙

连忙 /liánmáng/

HSK3 hsk5-textbook HSK
vội vàng, vội, liền (chỉ hành động đã xảy ra, không dùng trong câu mệnh lệnh)
看见老人上车,他连忙站起来让座。 · Kànjiàn lǎorén shàng chē, tā liánmáng zhàn qǐlái ràngzuò.
→ Thấy cụ già lên xe, anh ấy vội đứng dậy nhường chỗ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...