Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

34. Phương tiện giao thông

ID 523956
94 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  94 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huǒchē/
tàu hỏa
我坐火车去北京。Wǒ zuò huǒchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu hỏa tới Bắc Kinh.
/qìchē/
ô tô
我爸爸有一辆汽车。Wǒ bàba yǒu yī liàng qìchē.
Bố tôi có 1 chiếc ô tô.
/chūzūchē/
taxi
我们坐出租车去机场吧。Wǒmen zuò chūzūchē qù jīchǎng ba.
Chúng ta đi taxi ra sân bay nhé.
/fēijī/
máy bay
我坐飞机回国。Wǒ zuò fēijī huí guó.
Tôi đi máy bay về nước.
/kuài/
nhanh
他跑得很快。Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
/zhàn/
名/动
ga, trạm; đứng
地铁站在那儿。Dìtiě zhàn zài nàr.
Ga tàu điện ngầm ở đằng kia.
/chē/
xe, xe cộ
/chē shang/
trên xe
/chēzhàn/
bến xe, nhà ga
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
/fēi/
bay
/kāichē/
lái xe
/shàng chē/
lên xe
/xià chē/
xuống xe
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
/huǒchēzhàn/
ga tàu hỏa
火车站离我家很远。Huǒchēzhàn lí wǒ jiā hěn yuǎn.
Ga tàu cách nhà tôi rất xa.
/gōnggòng qìchē/
xe buýt
我每天坐公共汽车上学。Wǒ měi tiān zuò gōnggòng qìchē shàngxué.
Hằng ngày tôi đi xe buýt đến trường.
/qí/
đi (xe đạp / xe máy)
我骑自行车去学校。Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.
Tôi đi xe đạp đến trường.
/zìxíngchē/
xe đạp
我有一辆新自行车。Wǒ yǒu yī liàng xīn zìxíngchē.
Tôi có 1 chiếc xe đạp mới.
/chuán/
tàu thuỷ, thuyền
我们坐船去。Wǒmen zuò chuán qù.
Chúng ta đi tàu thuỷ.
/dìtiě/
tàu điện ngầm
坐地铁更快。Zuò dìtiě gèng kuài.
Đi tàu điện ngầm nhanh hơn.
/zuòwèi/
chỗ ngồi
我的座位在哪里?Wǒ de zuòwèi zài nǎlǐ?
Chỗ ngồi của tôi ở đâu?
/jiāotōng/
giao thông
北京的交通很方便。Běijīng de jiāotōng hěn fāngbiàn.
Giao thông Bắc Kinh rất tiện lợi.
/chēliàng/
xe cộ, phương tiện xe
/dìtiězhàn/
ga tàu điện ngầm
/gōngjiāochē/
xe buýt
/qí chē/
đi xe đạp, đi xe máy
/tíng/
dừng, ngừng; đỗ (xe)
/tíngchē/
đỗ xe, dừng xe
/tíngchēchǎng/
bãi đỗ xe
/zhànzhù/
đứng lại, dừng lại
/gǎn/
đuổi theo, kịp
我得赶最后一班地铁。Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.
Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.
/shìgù/
tai nạn, sự cố
前面发生了交通事故。Qiánmiàn fāshēng le jiāotōng shìgù.
Phía trước xảy ra tai nạn giao thông.
/sùdù/
tốc độ, vận tốc
开车的时候速度不要太快。Kāichē de shíhou sùdù búyào tài kuài.
Lúc lái xe, tốc độ đừng quá nhanh.
/yùnshū/
vận chuyển, chuyên chở; sự vận tải
这批水果是用冷藏车运输的。Zhè pī shuǐguǒ shì yòng lěngcáng chē yùnshū de.
Lô trái cây này được vận chuyển bằng xe lạnh.
/gōnggòng/
công cộng, chung
/tiělù/
đường sắt
/zhuǎn/
chuyển, đổi; quay, xoay
/Běijīng Nán Zhàn/
Ga Bắc Kinh Nam (danh từ riêng)
我是从北京南站坐高铁去的上海。Wǒ shì cóng Běijīng Nán Zhàn zuò gāotiě qù de Shànghǎi.
Mình đi Thượng Hải bằng tàu cao tốc từ ga Bắc Kinh Nam.
/gāotiě/
tàu cao tốc
高铁又快又舒服。Gāotiě yòu kuài yòu shūfu.
Tàu cao tốc vừa nhanh vừa thoải mái.
/jiāyóuzhàn/
trạm xăng, cây xăng
前面有个加油站,我们去加点油吧。Qiánmiàn yǒu ge jiāyóuzhàn, wǒmen qù jiā diǎn yóu ba.
Phía trước có cây xăng, mình ghé đổ ít xăng đi.
/hángkōng/
hàng không
他大学毕业后进入了一家航空公司工作。Tā dàxué bìyè hòu jìnrùle yì jiā hángkōng gōngsī gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một hãng hàng không.
/bāshì/
xe buýt
/bùxíng/
đi bộ
/dàbā/
xe buýt lớn, xe khách
/dǎochē/
chuyển xe, đổi tuyến xe
/diàndòngchē/
xe điện
/lièchē/
đoàn tàu, tàu hoả
/lún/
名/动/量
bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, lượt
/lúnchuán/
tàu thuỷ
/lúnzi/
bánh xe
/wǎndiǎn/
trễ giờ, chậm chuyến (tàu xe)
/chéngkè/
hành khách
乘客们都上飞机了。Chéngkèmen dōu shàng fēijī le.
Hành khách đã lên máy bay hết rồi.
/dānchē/
xe đạp
我每天骑共享单车上班。Wǒ měitiān qí gòngxiǎng dānchē shàngbān.
Hàng ngày tôi đạp xe đạp dùng chung đi làm.
/chéngzuò/
đi (bằng phương tiện), ngồi (xe, tàu, máy bay)
我每天乘坐地铁去上班。Wǒ měi tiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.
/jiàshǐ/
lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
驾驶时接电话是非常危险的。Jiàshǐ shí jiē diànhuà shì fēicháng wēixiǎn de.
Khi lái xe mà nghe điện thoại thì rất nguy hiểm.
/mótuōchē/
xe máy, xe mô tô
骑摩托车一定要戴头盔,安全最重要。Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī, ānquán zuì zhòngyào.
Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm, an toàn là quan trọng nhất.
/chéng/
đi, ngồi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân); nhân lúc, thừa cơ
我打算乘飞机去上海,比坐火车快得多。Wǒ dǎsuàn chéng fēijī qù Shànghǎi, bǐ zuò huǒchē kuài de duō.
Tôi định đi máy bay tới Thượng Hải, nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.
/chēxiāng/
toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện)
下班高峰期,车厢里挤满了人。Xiàbān gāofēngqī, chēxiāng lǐ jǐ mǎn le rén.
Vào giờ cao điểm tan làm, trong toa tàu chật kín người.
/wǎngfǎn/
đi về, khứ hồi, qua lại giữa hai nơi
他每天往返于家和公司之间,要花两个小时。Tā měitiān wǎngfǎn yú jiā hé gōngsī zhījiān, yào huā liǎng ge xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy đi về giữa nhà và công ty mất hai tiếng đồng hồ.
/kǎchē/
xe tải
一辆大卡车把货物送到了工厂。Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù sòng dào le gōngchǎng.
Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng đến nhà máy.
/mǎtóu/
bến tàu, cầu cảng, bến cảng
我们在码头等了半个小时才上船。Wǒmen zài mǎtóu děng le bàn ge xiǎoshí cái shàng chuán.
Chúng tôi đợi ở bến tàu nửa tiếng mới lên được thuyền.
/chēzhǔ/
chủ xe
/chéng chē/
đi xe, ngồi xe
/jiàzhào/
bằng lái xe, giấy phép lái xe
/mótuō/
mô tô, xe máy
/xíngshǐ/
chạy, lưu thông (xe, tàu thuyền)
/gōnggòng jiāotōng/
giao thông công cộng
选择公共交通能有效减少碳排放。Xuǎnzé gōnggòng jiāotōng néng yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng.
Chọn giao thông công cộng có thể giảm hiệu quả lượng phát thải carbon.
/gǎngkǒu/
cảng, bến cảng
这座城市的港口每天都有货轮进出。Zhè zuò chéngshì de gǎngkǒu měitiān dōu yǒu huòlún jìnchū.
Cảng của thành phố này ngày nào cũng có tàu hàng ra vào.
/guǐdào/
đường ray; quỹ đạo (vệ tinh); nề nếp, quy củ (走上轨道: đi vào quỹ đạo)
公司的经营慢慢走上了轨道。Gōngsī de jīngyíng mànmàn zǒu shàng le guǐdào.
Việc kinh doanh của công ty dần dần đi vào quỹ đạo.
/cāng/
khoang (tàu thuyền, máy bay); khoang hành khách, hạng ghế
这次出差,公司给他订了商务舱的机票。Zhè cì chūchāi, gōngsī gěi tā dìng le shāngwùcāng de jīpiào.
Chuyến công tác lần này công ty đặt cho anh ấy vé khoang thương gia.
/lúntāi/
lốp xe, vỏ xe
出发前最好检查一下车的轮胎。Chūfā qián zuìhǎo jiǎnchá yīxià chē de lúntāi.
Trước khi khởi hành tốt nhất nên kiểm tra lốp xe.
/hángxíng/
đi lại trên biển hoặc trên không (tàu thuyền, máy bay); hải hành, bay hành trình
这艘船将在海上航行二十天。Zhè sōu chuán jiāng zài hǎishàng hángxíng èrshí tiān.
Con tàu này sẽ đi trên biển suốt hai mươi ngày.
/shāchē/
动/名
phanh xe, đạp phanh; cái phanh; (nghĩa bóng) dừng lại, ngừng việc đang làm
前面突然跑出一只狗,司机赶紧刹车。Qiánmiàn tūrán pǎo chū yī zhī gǒu, sījī gǎnjǐn shāchē.
Phía trước bỗng có một con chó chạy ra, tài xế vội đạp phanh.
/lǎba/
còi (xe), loa phóng thanh, kèn (nhạc cụ)
市区内禁止随意按喇叭。Shìqū nèi jìnzhǐ suíyì àn lǎba.
Trong nội thành cấm bấm còi tùy tiện.
/diānbǒ/
xóc nảy, lắc lư, gập ghềnh (xe, tàu, máy bay)
山路太差,车子一路颠簸,坐得我头晕。Shānlù tài chà, chēzi yílù diānbǒ, zuò de wǒ tóuyūn.
Đường núi quá xấu, xe xóc nảy suốt dọc đường làm tôi ngồi mà chóng mặt.
/zhōu/
thuyền, con thuyền (dùng trong văn viết, thành ngữ)
湖面上有一只小舟,慢慢地向对岸划去。Húmiàn shàng yǒu yì zhī xiǎo zhōu, mànmàn de xiàng duì'àn huá qù.
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ, chầm chậm chèo về phía bờ bên kia.
/jiǎng/
mái chèo, bơi chèo
他用力划着桨,小船很快靠了岸。Tā yònglì huá zhe jiǎng, xiǎo chuán hěn kuài kào le àn.
Anh ấy ra sức khua mái chèo, chiếc thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.
/chēhào/
số xe, biển số xe
/chēpái/
biển số xe
/chēzhǎn/
triển lãm ô tô
/chūxíng/
đi lại, ra ngoài, đi xa
/chuánzhī/
tàu thuyền, thuyền bè
/diànchē/
tàu điện, xe điện
/jīdòngchē/
xe cơ giới
/kèchē/
xe khách; toa xe chở khách
/kuàichē/
xe (tàu) tốc hành
/mǎchē/
xe ngựa
/mànchē/
tàu (xe) chạy chậm, dừng nhiều ga
/tèkuài/
tốc hành, siêu tốc
/wòpù/
giường nằm (trên tàu, xe)
/xiū chē/
sửa xe
/zhàntái/
sân ga, thềm ga (tàu, xe)
/zhíshēngjī/
máy bay trực thăng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...