Kho từ › hsk6-textbook › 刹车

刹车 /shāchē/

HSK6 动/名 hsk6-textbook HSK
phanh xe, đạp phanh; cái phanh; (nghĩa bóng) dừng lại, ngừng việc đang làm
前面突然跑出一只狗,司机赶紧刹车。 · Qiánmiàn tūrán pǎo chū yī zhī gǒu, sījī gǎnjǐn shāchē.
→ Phía trước bỗng có một con chó chạy ra, tài xế vội đạp phanh.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...