Kho từ › hsk4-textbook-b12 › 赶

/gǎn/

HSK3 hsk4-textbook-b12 HSK
đuổi theo, kịp
我得赶最后一班地铁。 · Wǒ děi gǎn zuìhòu yì bān dìtiě.
→ Tôi phải bắt kịp chuyến tàu cuối.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...