Kho từ › hsk6-textbook › 港口

港口 /gǎngkǒu/

HSK6 hsk6-textbook HSK
cảng, bến cảng
这座城市的港口每天都有货轮进出。 · Zhè zuò chéngshì de gǎngkǒu měitiān dōu yǒu huòlún jìnchū.
→ Cảng của thành phố này ngày nào cũng có tàu hàng ra vào.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...