Kho từ › hsk6-textbook › 航空

航空 /hángkōng/

HSK4 hsk6-textbook HSK
hàng không
他大学毕业后进入了一家航空公司工作。 · Tā dàxué bìyè hòu jìnrùle yì jiā hángkōng gōngsī gōngzuò.
→ Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vào làm ở một hãng hàng không.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...