Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

29. Môn học, việc học tập

ID 655820
127 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  127 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/Hànyǔ/
tiếng Trung (Hán ngữ)
我学习汉语。Wǒ xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
汉语很有意思。Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Tiếng Trung rất thú vị.
我学习汉语两年了。Wǒ xuéxí Hànyǔ liǎng nián le.
Tôi học tiếng Trung hai năm rồi.
他的汉语很好。Tā de Hànyǔ hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
/xué/
học
我学写字。Wǒ xué xiě zì.
Tôi học viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
我在大学学汉语。Wǒ zài dàxué xué Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở đại học.
学中文很有意思。Xué Zhōngwén hěn yǒu yìsi.
Học tiếng Trung rất thú vị.
他想学开车。Tā xiǎng xué kāichē.
Anh ấy muốn học lái xe.
/xiě/
viết
我会写字。Wǒ huì xiě zì.
Tôi biết viết chữ.
Thêm 3 ví dụ
请写你的名字。Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Xin viết tên của bạn.
这个字很难写。Zhège zì hěn nán xiě.
Chữ này rất khó viết.
我每天写汉字。Wǒ měitiān xiě Hànzì.
Tôi viết chữ Hán mỗi ngày.
/zì/
chữ (Hán)
这是什么字?Zhè shì shénme zì?
Đây là chữ gì?
Thêm 3 ví dụ
这个字怎么读?Zhège zì zěnme dú?
Chữ này đọc thế nào?
我认识这个字。Wǒ rènshi zhège zì.
Tôi biết chữ này.
请写大一点儿的字。Qǐng xiě dà yìdiǎnr de zì.
Xin viết chữ to hơn một chút.
/dú/
đọc
我读书。Wǒ dú shū.
Tôi đọc sách.
Thêm 3 ví dụ
请读这个句子。Qǐng dú zhège jùzi.
Xin đọc câu này.
我喜欢读书。Wǒ xǐhuan dúshū.
Tôi thích đọc sách.
老师读,我们听。Lǎoshī dú, wǒmen tīng.
Giáo viên đọc, chúng tôi nghe.
/kè/
tiết học, bài học
这是汉语课。Zhè shì Hànyǔ kè.
Đây là tiết tiếng Trung.
Thêm 3 ví dụ
我们今天有汉语课。Wǒmen jīntiān yǒu Hànyǔ kè.
Hôm nay chúng tôi có tiết tiếng Trung.
这节课很有意思。Zhè jié kè hěn yǒu yìsi.
Tiết học này rất thú vị.
汉语课几点开始?Hànyǔ kè jǐ diǎn kāishǐ?
Tiết tiếng Trung mấy giờ bắt đầu?
/wèntí/
vấn đề, câu hỏi
没问题。Méi wèntí.
Không vấn đề gì.
/kǎoshì/
名/动
thi
明天有考试。Míngtiān yǒu kǎoshì.
Ngày mai có thi.
/jì/
ghi, nhớ
这个词我记不住。Zhè ge cí wǒ jì bu zhù.
Từ này tôi không nhớ nổi.
/Hànzì/
chữ Hán
汉字一共有几万个。Hànzì yígòng yǒu jǐ wàn ge.
Chữ Hán tổng cộng có mấy vạn chữ.
/zhīshi/
kiến thức
知识改变命运。Zhīshi gǎibiàn mìngyùn.
Kiến thức thay đổi vận mệnh.
/wàiyǔ/
ngoại ngữ
学习外语不仅是学语言,更是了解另一种文化和思维方式。Xuéxí wàiyǔ bùjǐn shì xué yǔyán, gèng shì liǎojiě lìng yī zhǒng wénhuà hé sīwéi fāngshì.
Học ngoại ngữ không chỉ là học ngôn ngữ, mà còn là hiểu một nền văn hóa và cách tư duy khác.
/xuéxí/
học, học tập; việc học
我在学习汉语。Wǒ zài xuéxí Hànyǔ.
Tôi đang học tiếng Trung.
/cuò/
sai, nhầm; lỗi sai
这个字你写错了。Zhège zì nǐ xiě cuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.
/huídá/
trả lời, đáp lại
请你回答我的问题。Qǐng nǐ huídá wǒ de wèntí.
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
/nán/
khó, khó khăn
这个问题太难了,我不会做。Zhège wèntí tài nán le, wǒ bú huì zuò.
Câu này khó quá, tôi không làm được.
/chà/
kém, tệ (chất lượng); thiếu, kém (thời gian, số lượng)
我的汉语水平还很差。Wǒ de Hànyǔ shuǐpíng hái hěn chà.
Trình độ tiếng Trung của tôi còn kém lắm.
/dúshū/
đọc sách; đi học
/jìzhù/
nhớ kỹ, ghi nhớ
/kǎo/
thi, kiểm tra, sát hạch
/kèwén/
bài khoá, bài đọc
/tīngxiě/
chép chính tả, đọc chính tả
/zuòyè/
bài tập
我做完作业了。Wǒ zuò wán zuòyè le.
Tôi làm xong bài tập rồi.
/tígāo/
nâng cao, cải thiện
我的汉语提高了。Wǒ de Hànyǔ tígāo le.
Tiếng Trung của tôi đã tiến bộ.
/shuǐpíng/
trình độ, mức
他的汉语水平很高。Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
/liànxí/
动/名
luyện tập
我每天练习写汉字。Wǒ měi tiān liànxí xiě Hànzì.
Ngày nào tôi cũng luyện viết chữ Hán.
/liúlì/
lưu loát, trôi chảy
她英语说得很流利。Tā Yīngyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Anh rất lưu loát.
/wánchéng/
hoàn thành
请你今天完成这个工作。Qǐng nǐ jīntiān wánchéng zhè ge gōngzuò.
Xin bạn hôm nay hoàn thành công việc này.
/fùxí/
ôn tập, ôn lại
考试前要好好复习。Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí.
Trước kỳ thi phải ôn thật kỹ.
/zhòngdiǎn/
trọng điểm, điểm chính
这是今天的重点。Zhè shì jīntiān de zhòngdiǎn.
Đây là trọng điểm hôm nay.
/tí/
bài tập, câu hỏi, đề
这道题很难。Zhè dào tí hěn nán.
Câu này khó quá.
/dǒng/
hiểu
我没懂老师的意思。Wǒ méi dǒng lǎoshī de yìsi.
Tôi không hiểu ý cô giáo.
/chéngjì/
thành tích, điểm số
这次考试我的成绩不错。Zhè cì kǎoshì wǒ de chéngjì búcuò.
Kỳ thi lần này điểm tôi khá tốt.
/fāngfǎ/
phương pháp, cách thức
这个方法很好。Zhè ge fāngfǎ hěn hǎo.
Phương pháp này rất tốt.
/chóngfù/
lặp lại
老师,请您重复一遍。Lǎoshī, qǐng nín chóngfù yí biàn.
Thầy ơi, xin thầy lặp lại một lần.
/shēngcí/
từ mới
今天的生词有点多。Jīntiān de shēngcí yǒudiǎn duō.
Từ mới hôm nay hơi nhiều.
/jiéguǒ/
名/连
kết quả, cuối cùng
我跑得很快,结果还是迟到了。Wǒ pǎo de hěn kuài, jiéguǒ háishi chídào le.
Tôi chạy rất nhanh, kết quả vẫn bị muộn.
/nántí/
vấn đề khó, bài toán nan giải
养老是每个家庭的难题。Yǎnglǎo shì měi ge jiātíng de nántí.
Dưỡng lão là bài toán nan giải của mỗi gia đình.
/jiàoyù/
名/动
giáo dục, sự giáo dục
真正的教育是点燃心中的火焰。Zhēnzhèng de jiàoyù shì diǎnrán xīnzhōng de huǒyàn.
Giáo dục đích thực là thắp lên ngọn lửa trong tâm hồn.
/fēnshù/
điểm số
分数不是衡量学生的唯一标准。Fēnshù bú shì héngliáng xuésheng de wéiyī biāozhǔn.
Điểm số không phải là tiêu chuẩn duy nhất để đánh giá học sinh.
/fāxiàn/
phát hiện, khám phá
老师的职责是发现并激发学生的兴趣。Lǎoshī de zhízé shì fāxiàn bìng jīfā xuésheng de xìngqù.
Trách nhiệm của giáo viên là phát hiện và khơi dậy hứng thú của học sinh.
/duìhuà/
名/动
đối thoại, hội thoại
两国领导人进行了坦诚的对话。Liǎng guó lǐngdǎorén jìnxíngle tǎnchéng de duìhuà.
Lãnh đạo hai nước đã có cuộc đối thoại thẳng thắn.
/yǔyán/
ngôn ngữ
语言不仅是交流的工具,更是文化认同的核心载体。Yǔyán bùjǐn shì jiāoliú de gōngjù, gèng shì wénhuà rèntóng de héxīn zàitǐ.
Ngôn ngữ không chỉ là công cụ giao tiếp, mà còn là vật chứa cốt lõi của nhận thức văn hóa.
/cí/
từ (thể loại thơ ca Tống, có trường đoản)
宋词是中国文学史上一颗耀眼的明珠,以柔美见长。Sòng cí shì Zhōngguó wénxué shǐ shàng yī kē yàoyǎn de míngzhū, yǐ róuměi jiàncháng.
Tống từ là viên ngọc sáng chói trong lịch sử văn học Trung Quốc, nổi tiếng với vẻ đẹp mềm mại.
/yìsi/
ý nghĩa, nghĩa; ý (định)
这个词是什么意思?Zhège cí shì shénme yìsi?
Từ này có nghĩa là gì?
/cíyǔ/
từ ngữ, từ vựng
这些词语我们上节课已经学过了。Zhèxiē cíyǔ wǒmen shàng jié kè yǐjīng xué guò le.
Mấy từ ngữ này tiết trước chúng ta đã học rồi.
/jùzi/
câu (đơn vị ngôn ngữ)
请你用这个词造一个句子。Qǐng nǐ yòng zhège cí zào yí ge jùzi.
Bạn hãy dùng từ này đặt một câu nhé.
/kēxué/
khoa học; có tính khoa học, hợp lý
他的学习方法很科学,效果特别好。Tā de xuéxí fāngfǎ hěn kēxué, xiàoguǒ tèbié hǎo.
Phương pháp học của cậu ấy rất khoa học, hiệu quả cực tốt.
/bèi/
học thuộc lòng, đọc thuộc; quay lưng lại; (danh từ) lưng, mặt sau
老师要求我们把这首诗背下来。Lǎoshī yāoqiú wǒmen bǎ zhè shǒu shī bèi xiàlái.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi học thuộc bài thơ này.
/zuòwén/
bài văn, bài tập làm văn (của học sinh); làm văn, viết văn
老师夸他这篇作文写得很有想法。Lǎoshī kuā tā zhè piān zuòwén xiě de hěn yǒu xiǎngfǎ.
Cô giáo khen bài văn này của cậu ấy viết rất có ý tưởng.
/chá/
tra, kiểm tra, điều tra
/dǒngde/
hiểu, hiểu được, biết
/dúyīn/
cách đọc, âm đọc
/jiàoxué/
việc dạy học, giảng dạy
/kǎoshēng/
thí sinh, người dự thi
/kē/
khoa, ngành, bộ môn
/liàn/
luyện tập, rèn luyện
/yīnjié/
âm tiết
/zhōngjí/
trung cấp, bậc trung
/yùxí/
chuẩn bị bài trước (preview)
老师让我们预习第十七课。Lǎoshī ràng wǒmen yùxí dì shíqī kè.
Cô giáo bảo chúng tôi chuẩn bị bài 17 trước.
/nèiróng/
nội dung
这本书的内容很有意思。Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị.
/jiǎndān/
đơn giản
这个方法很简单。Zhè ge fāngfǎ hěn jiǎndān.
Cách này rất đơn giản.
/nénglì/
năng lực, khả năng
她的工作能力很强。Tā de gōngzuò nénglì hěn qiáng.
Năng lực làm việc của cô ấy rất mạnh.
/jìnbù/
动/名
tiến bộ
多听多说就会进步。Duō tīng duō shuō jiù huì jìnbù.
Nghe nhiều nói nhiều sẽ tiến bộ.
/biāozhǔn/
形/名
chuẩn, tiêu chuẩn
老师的发音很标准。Lǎoshī de fāyīn hěn biāozhǔn.
Phát âm của cô giáo rất chuẩn.
/róngyì/
dễ, dễ dàng
汉语的发音不太容易。Hànyǔ de fāyīn bú tài róngyì.
Phát âm tiếng Trung không dễ lắm.
/tīnglì/
khả năng nghe
我的听力还不够好。Wǒ de tīnglì hái bú gòu hǎo.
Khả năng nghe của tôi chưa đủ tốt.
/cuòwù/
sai sót, lỗi sai
这是我的错误。Zhè shì wǒ de cuòwù.
Đây là lỗi của tôi.
/chéngdù/
mức độ, trình độ
他的汉语程度很高。Tā de Hànyǔ chéngdù hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
/pǔjí/
动/形
phổ cập, phổ biến
智能手机已经普及到农村。Zhìnéng shǒujī yǐjīng pǔjí dào nóngcūn.
Smartphone đã phổ cập đến tận nông thôn.
/jīchǔ/
cơ sở, nền tảng
打好基础是长远发展的关键。Dǎhǎo jīchǔ shì chángyuǎn fāzhǎn de guānjiàn.
Đặt nền tảng vững chắc là chìa khóa cho phát triển lâu dài.
/kèchéng/
chương trình học, khóa học
新课程体系更注重跨学科融合。Xīn kèchéng tǐxì gèng zhùzhòng kuà xuékē rónghé.
Hệ thống chương trình học mới chú trọng hơn vào tích hợp liên môn.
/lǐlùn/
lý thuyết, lý luận
理论固然重要,但是没有实践检验,理论只是空谈。Lǐlùn gùrán zhòngyào, dànshì méiyǒu shíjiàn jiǎnyàn, lǐlùn zhǐshì kōngtán.
Lý thuyết tuy quan trọng, nhưng không có thực tiễn kiểm nghiệm, lý thuyết chỉ là lời nói suông.
/wénxué/
văn học
文学是人类精神世界最深刻的表达方式之一。Wénxué shì rénlèi jīngshén shìjiè zuì shēnkè de biǎodá fāngshì zhī yī.
Văn học là một trong những cách biểu đạt sâu sắc nhất của thế giới tinh thần nhân loại.
/dúzhě/
độc giả, người đọc
真正的好书,能让不同时代的读者都产生共鸣。Zhēnzhèng de hǎo shū, néng ràng bùtóng shídài de dúzhě dōu chǎnshēng gòngmíng.
Cuốn sách thực sự hay có thể tạo sự đồng cảm ở độc giả nhiều thời đại khác nhau.
/jízhōng/
动/形
tập trung, chú trọng
将资源集中于自身优势领域,是获得竞争优势的捷径。Jiāng zīyuán jízhōng yú zìshēn yōushì lǐngyù, shì huòdé jìngzhēng yōushì de jiéjìng.
Tập trung nguồn lực vào lĩnh vực thế mạnh của mình là con đường tắt để đạt lợi thế cạnh tranh.
/wénzhāng/
bài viết, bài văn, bài báo
这篇文章写得很有意思,你也读读吧。Zhè piān wénzhāng xiě de hěn yǒu yìsi, nǐ yě dú du ba.
Bài viết này viết rất hay, cậu cũng đọc thử đi.
/fànwéi/
phạm vi, giới hạn
老师告诉我们这次考试的范围。Lǎoshī gàosu wǒmen zhè cì kǎoshì de fànwéi.
Thầy giáo cho chúng tôi biết phạm vi của kỳ thi lần này.
/hégé/
đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu, hợp lệ
他的考试成绩终于合格了。Tā de kǎoshì chéngjì zhōngyú hégé le.
Cuối cùng thì điểm thi của cậu ấy cũng đạt yêu cầu.
/bǔchōng/
bổ sung, bù thêm; nói bổ sung thêm
运动之后要及时补充水分。Yùndòng zhīhòu yào jíshí bǔchōng shuǐfèn.
Sau khi vận động phải bổ sung nước kịp thời.
/jìsuàn/
tính, tính toán; toan tính, tính toán chi li
请你帮我计算一下这次旅行大概要花多少钱。Qǐng nǐ bāng wǒ jìsuàn yíxià zhè cì lǚxíng dàgài yào huā duōshao qián.
Bạn tính giúp mình xem chuyến du lịch này khoảng tốn bao nhiêu tiền nhé.
/xiūgǎi/
sửa đổi, chỉnh sửa, sửa lại
这份计划还需要再修改一次。Zhè fèn jìhuà hái xūyào zài xiūgǎi yí cì.
Bản kế hoạch này còn phải sửa lại một lần nữa.
/niàn/
đọc (thành tiếng); nhớ, tưởng nhớ; học (念书: đi học)
请你把这段话大声念一遍。Qǐng nǐ bǎ zhè duàn huà dàshēng niàn yí biàn.
Bạn hãy đọc to đoạn này một lượt nhé.
/gàiniàn/
khái niệm
老师用一个例子解释了这个概念。Lǎoshī yòng yí ge lìzi jiěshì le zhège gàiniàn.
Thầy giáo đã dùng một ví dụ để giải thích khái niệm này.
/shíyàn/
thí nghiệm, thực nghiệm; làm thí nghiệm
这个实验的结果和我们想的完全不同。Zhège shíyàn de jiéguǒ hé wǒmen xiǎng de wánquán bùtóng.
Kết quả thí nghiệm này hoàn toàn khác với những gì chúng tôi nghĩ.
/bǐlì/
tỉ lệ, tỷ lệ; tương quan (giữa các phần)
我们班男生和女生的比例是一比二。Wǒmen bān nánshēng hé nǚshēng de bǐlì shì yī bǐ èr.
Tỉ lệ nam nữ lớp tôi là một trên hai.
/tímù/
đề bài, câu hỏi; nhan đề, tựa đề
这次作文的题目是《我的家乡》。Zhè cì zuòwén de tímù shì «Wǒ de jiāxiāng».
Đề bài văn lần này là "Quê hương của tôi".
/chūjí/
sơ cấp, bậc đầu, trình độ cơ bản
他刚学汉语半年,现在在上初级班。Tā gāng xué Hànyǔ bàn nián, xiànzài zài shàng chūjí bān.
Anh ấy mới học tiếng Trung được nửa năm, hiện đang học lớp sơ cấp.
/tíwèn/
đặt câu hỏi, nêu câu hỏi (thường là thầy hỏi trò, khán giả hỏi diễn giả)
讲座结束后,大家可以自由提问。Jiǎngzuò jiéshù hòu, dàjiā kěyǐ zìyóu tíwèn.
Sau khi buổi thuyết trình kết thúc, mọi người có thể tự do đặt câu hỏi.
/měishù/
mỹ thuật, hội họa
我女儿从小就对美术感兴趣。Wǒ nǚ'ér cóngxiǎo jiù duì měishù gǎn xìngqù.
Con gái tôi từ nhỏ đã hứng thú với mỹ thuật.
/xiězuò/
动/名
sáng tác, viết lách; việc viết văn
他退休以后开始专心写作,已经出版了两本小说。Tā tuìxiū yǐhòu kāishǐ zhuānxīn xiězuò, yǐjīng chūbǎn le liǎng běn xiǎoshuō.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chuyên tâm viết lách, đã xuất bản được hai cuốn tiểu thuyết.
/shìyàn/
thử nghiệm, làm thí nghiệm; cuộc thử nghiệm
新药还在试验阶段,暂时不能上市。Xīn yào hái zài shìyàn jiēduàn, zànshí bù néng shàngshì.
Thuốc mới còn đang trong giai đoạn thử nghiệm, tạm thời chưa thể bán ra thị trường.
/zhuāntí/
chuyên đề, đề tài chuyên biệt
学校下周会举办一场关于环保的专题讲座。Xuéxiào xià zhōu huì jǔbàn yì chǎng guānyú huánbǎo de zhuāntí jiǎngzuò.
Tuần sau trường sẽ tổ chức một buổi giảng chuyên đề về bảo vệ môi trường.
/gōngkè/
bài tập, bài vở, việc học hành; (nghĩa mở rộng) sự tìm hiểu, chuẩn bị trước (做功课)
去旅行之前,他做了不少功课,路线安排得很合理。Qù lǚxíng zhīqián, tā zuò le bù shǎo gōngkè, lùxiàn ānpái de hěn hélǐ.
Trước khi đi du lịch, anh ấy đã tìm hiểu rất kỹ nên lịch trình sắp xếp hợp lý.
/biāotí/
tiêu đề, đầu đề, tít (báo)
一个好的标题能吸引更多读者。Yí ge hǎo de biāotí néng xīyǐn gèng duō dúzhě.
Một tiêu đề hay có thể thu hút được nhiều độc giả hơn.
/nándù/
độ khó
/shíyànshì/
phòng thí nghiệm
/shìtí/
đề thi, câu hỏi thi
/wénzì/
chữ viết, văn tự
/lìshǐ/
lịch sử
我喜欢中国历史。Wǒ xǐhuān Zhōngguó lìshǐ.
Tôi thích lịch sử Trung Quốc.
/liǎojiě/
hiểu rõ, nắm rõ, tìm hiểu
我们认识很久了,我很了解他。Wǒmen rènshi hěn jiǔ le, wǒ hěn liǎojiě tā.
Chúng tôi quen nhau lâu rồi, tôi rất hiểu anh ấy.
/dá'àn/
đáp án, câu trả lời
这道题的答案在书的最后一页。Zhè dào tí de dá'àn zài shū de zuìhòu yī yè.
Đáp án của câu này ở trang cuối cùng của sách.
/tiánkòng/
điền vào chỗ trống; lấp chỗ trống (vị trí còn khuyết)
这次考试的第一部分是填空题,一共有十道。Zhè cì kǎoshì de dì yī bùfen shì tiánkòng tí, yígòng yǒu shí dào.
Phần một của bài thi lần này là câu điền vào chỗ trống, tổng cộng có mười câu.
/chāo/
chép, sao chép; chép bài, đạo văn
考试的时候千万不要抄别人的答案。Kǎoshì de shíhou qiānwàn bùyào chāo biérén de dá'àn.
Lúc thi tuyệt đối đừng chép đáp án của người khác.
/shìjuàn/
bài thi, đề thi (tờ giấy thi)
考试结束后,请把试卷交给老师。Kǎoshì jiéshù hòu, qǐng bǎ shìjuàn jiāo gěi lǎoshī.
Sau khi thi xong, hãy nộp bài thi cho thầy cô.
/jígé/
đạt, đỗ, đạt điểm chuẩn (thi cử)
这次考试有点儿难,全班只有一半人及格。Zhè cì kǎoshì yǒudiǎnr nán, quán bān zhǐyǒu yíbàn rén jígé.
Kỳ thi lần này hơi khó, cả lớp chỉ có một nửa đạt điểm đỗ.
/cèshì/
动/名
kiểm tra, trắc nghiệm; bài kiểm tra
/chāoxiě/
chép lại, sao chép
/rùmén/
动/名
nhập môn, vào cửa
汉语入门并不像大家想象的那么难。Hànyǔ rùmén bìng bú xiàng dàjiā xiǎngxiàng de nàme nán.
Nhập môn tiếng Trung không khó như mọi người tưởng.
/huàxué/
hóa học; thuộc về hóa học
他大学学的是化学,现在在一家药厂工作。Tā dàxué xué de shì huàxué, xiànzài zài yì jiā yàochǎng gōngzuò.
Anh ấy học hóa học ở đại học, giờ đang làm ở một nhà máy dược.
/zhǎngwò/
nắm vững, thành thạo; nắm giữ, làm chủ (quyền, tình hình)
他已经掌握了三门外语。Tā yǐjīng zhǎngwò le sān mén wàiyǔ.
Anh ấy đã nắm vững ba ngoại ngữ.
/dìlǐ/
địa lý
我从小就对地理和历史特别感兴趣。Wǒ cóngxiǎo jiù duì dìlǐ hé lìshǐ tèbié gǎn xìngqù.
Từ nhỏ tôi đã rất thích môn địa lý và lịch sử.
/cèyàn/
名/动
bài kiểm tra, kỳ sát hạch; kiểm tra, sát hạch
老师说下周一要进行一次听力测验。Lǎoshī shuō xià zhōuyī yào jìnxíng yí cì tīnglì cèyàn.
Cô giáo nói thứ Hai tuần sau sẽ có một bài kiểm tra nghe.
/wùlǐ/
vật lý, môn vật lý
我上中学的时候最喜欢的科目是物理。Wǒ shàng zhōngxué de shíhou zuì xǐhuan de kēmù shì wùlǐ.
Hồi học cấp hai, môn tôi thích nhất là vật lý.
/lǎngdú/
đọc to, đọc diễn cảm
/xuǎnxiū/
học tự chọn; môn tự chọn
/xuékē/
môn học, ngành học, bộ môn
/shùxué/
toán học
数学是描述自然规律的语言。Shùxué shì miáoshù zìrán guīlǜ de yǔyán.
Toán học là ngôn ngữ mô tả quy luật tự nhiên.
/xuéxí xìngqù/
hứng thú học tập
激发学习兴趣是教育成功的前提。Jīfā xuéxí xìngqù shì jiàoyù chénggōng de qiántí.
Khơi dậy hứng thú học tập là tiền đề cho giáo dục thành công.
/bèisòng/
học thuộc lòng, đọc thuộc
背诵经典诗词不仅是语言学习,更是让心灵与古人智慧产生共鸣的过程。Bèisòng jīngdiǎn shīcí bù jǐnjǐn shì yǔyán xuéxí, gèng shì ràng xīnlíng yǔ gǔrén zhìhuì chǎnshēng gòngmíng de guòchéng.
Học thuộc thơ ca cổ điển không chỉ là học ngôn ngữ mà còn là quá trình để tâm hồn cộng hưởng với trí tuệ người xưa.
/jīngtōng/
tinh thông, thành thạo, giỏi (một lĩnh vực)
他精通三门外语,在公司里很受重用。Tā jīngtōng sān mén wàiyǔ, zài gōngsī lǐ hěn shòu zhòngyòng.
Anh ấy thành thạo ba ngoại ngữ nên rất được trọng dụng ở công ty.
/kēmù/
môn học, khoa mục; hạng mục (kế toán)
这次考试一共有四个科目,最难的是数学。Zhè cì kǎoshì yígòng yǒu sì ge kēmù, zuì nán de shì shùxué.
Kỳ thi lần này có tất cả bốn môn, khó nhất là môn toán.
/bìxiū/
bắt buộc (môn học)
/kǎotí/
đề thi, câu hỏi thi
/kǒushì/
thi vấn đáp, thi nói
/xuéhuì/
hội, học hội; học được, nắm vững
/zìxué/
tự học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...