Kho từ › hsk5-textbook › 提问

提问 /tíwèn/

HSK3 hsk5-textbook HSK
đặt câu hỏi, nêu câu hỏi (thường là thầy hỏi trò, khán giả hỏi diễn giả)
讲座结束后,大家可以自由提问。 · Jiǎngzuò jiéshù hòu, dàjiā kěyǐ zìyóu tíwèn.
→ Sau khi buổi thuyết trình kết thúc, mọi người có thể tự do đặt câu hỏi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...