Kho từ › hsk6-textbook › 写作

写作 /xiězuò/

HSK3 动/名 hsk6-textbook HSK
sáng tác, viết lách; việc viết văn
他退休以后开始专心写作,已经出版了两本小说。 · Tā tuìxiū yǐhòu kāishǐ zhuānxīn xiězuò, yǐjīng chūbǎn le liǎng běn xiǎoshuō.
→ Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chuyên tâm viết lách, đã xuất bản được hai cuốn tiểu thuyết.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...