Kho từ › hsk6-textbook › 科目

科目 /kēmù/

HSK6 hsk6-textbook HSK
môn học, khoa mục; hạng mục (kế toán)
这次考试一共有四个科目,最难的是数学。 · Zhè cì kǎoshì yígòng yǒu sì ge kēmù, zuì nán de shì shùxué.
→ Kỳ thi lần này có tất cả bốn môn, khó nhất là môn toán.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...