Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

标题

biāotí HSK3

Nghĩa

tiêu đề, đầu đề, tít (báo) 名

“一个好的标题能吸引更多读者。”
Yí ge hǎo de biāotí néng xīyǐn gèng duō dúzhě.
Một tiêu đề hay có thể thu hút được nhiều độc giả hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...