Quay lại Khám phá
Bộ từ vựng

HSK 1 — Bổ sung chuẩn 3.0

ID 680027
95 từ vựng
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  95 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bàn nián/
nửa năm
/bàntiān/
nửa ngày; một hồi lâu
/běi/
phía bắc, hướng bắc
/běibian/
phía bắc, mạn bắc
/běnzi/
quyển vở, sổ tay
/bù dà/
không lớn lắm; không thường lắm
/bùduì/
không đúng, sai
/bùyòng/
không cần, khỏi cần
/cháng/
thường, thường xuyên
/chē shang/
trên xe
/chēzhàn/
bến xe, nhà ga
/chīfàn/
ăn cơm, dùng bữa
/chūlái/
đi ra, ra ngoài
/chūqù/
đi ra ngoài
/dǎchē/
bắt taxi, đi taxi
/dǎ qiú/
chơi bóng, đánh bóng
/dédào/
có được, nhận được
/de/
助动
(trợ từ) nối trạng ngữ với động từ
/dìdiǎn/
địa điểm, nơi chốn
/dìshang/
trên mặt đất, dưới sàn
/diàn/
điện, điện năng
/diànshìjī/
máy tivi, máy thu hình
/dōngbian/
phía đông
/dòng/
động đậy, cử động, di chuyển
/fàngxué/
tan học
/fēi/
bay
/gàn shénme/
làm gì (vậy)?
/guānshang/
đóng lại; tắt (đèn, máy)
/guó wài/
nước ngoài, ở nước ngoài
/hái yǒu/
còn có, ngoài ra
/hòubian/
phía sau, đằng sau
/hòutiān/
ngày kia
/huà/
lời nói; tiếng (ngôn ngữ)
/huídào/
trở về, quay về (nơi nào)
/huílái/
trở về, quay lại
/huíqù/
đi về, về (chỗ cũ)
/jìzhù/
nhớ kỹ, ghi nhớ
/jiā li/
trong nhà, ở nhà
/jiān/
(lượng từ) gian, phòng; khoảng giữa
/jiàoxuélóu/
toà nhà giảng đường
/jìnlái/
đi vào, vào đây
/jìnqù/
đi vào (trong)
/kàndào/
nhìn thấy, trông thấy
/kǎo/
thi, kiểm tra, sát hạch
/kèběn/
sách giáo khoa
/kèwén/
bài khoá, bài đọc
/láidào/
đến, tới
/lǐbian/
bên trong, phía trong
/lóu shàng/
trên lầu, tầng trên
/lóu xià/
dưới lầu, tầng dưới
/lùkǒu/
ngã ba, ngã tư, đầu đường
/mǎlù/
đường cái, đường phố
/méi shénme/
không có gì, không sao
/méishìr/
không sao, không có việc gì
/ménkǒu/
cửa ra vào, trước cửa
/nǎi/
sữa; vú
/nánháir/
bé trai, con trai
/nánshēng/
nam sinh, học sinh nam
/nánbian/
phía nam, phương nam
/nǚháir/
bé gái, con gái
/nǚshēng/
nữ sinh, bạn nữ
/qǐ/
dậy, đứng lên; bắt đầu
/qiántiān/
hôm kia
/qiánbāo/
ví tiền
/qǐng jìn/
mời vào
/qǐng zuò/
mời ngồi
/shān/
núi
/shāngchǎng/
trung tâm thương mại, siêu thị
/shàngbian/
phía trên, bên trên
/shàng chē/
lên xe
/shēnshang/
trên người, trong người
/shǒu/
tay, bàn tay
/shūbāo/
cặp sách, balo đi học
/tīngdào/
nghe thấy, nghe được
/tīngxiě/
chép chính tả, đọc chính tả
/wàiguó/
nước ngoài, ngoại quốc
/wánr/
chơi, vui chơi
/wǎng shang/
trên mạng, trực tuyến
/wǎngyǒu/
bạn trên mạng, cư dân mạng
/xībian/
phía tây
/xiàbian/
phía dưới, bên dưới
/xià chē/
xuống xe
/xuéyuàn/
học viện, trường (thuộc đại học)
/yīkuàir/
名/副
cùng nhau, chung với nhau
/yīxiàr/
một chút, một lát (đặt sau động từ)
/yǒushíhou|yǒushí/
có lúc, đôi khi
/yǒuyòng/
có ích, hữu dụng
/yòu/
bên phải, phía phải
/zàijiā/
ở nhà, có nhà
/zhǎodào/
tìm thấy, tìm được
/zhōng/
ở giữa, trong; Trung Quốc
/zi (zhuōzi)/
后缀
hậu tố danh từ “子” (ví dụ 桌子: cái bàn)
/zǒulù/
đi bộ, đi đường
/zuǒ/
bên trái, phía trái
/zuò xia/
ngồi xuống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...