EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b8 › 劳逸
劳逸
/láoyì/
HSK6
名
hsk6-textbook-b8
HSK
lao động và nghỉ ngơi (劳逸结合: kết hợp làm và nghỉ)
重新审视自己的生活方式,将劳逸结合落到实处,是走向慢生活的第一步。 · Chóngxīn shěnshì zìjǐ de shēnghuó fāngshì, jiāng láo yì jiéhé luòdào shíchù, shì zǒuxiàng màn shēnghuó de dì yī bù.
→ Nhìn nhận lại phương thức sống của mình, đưa việc kết hợp lao động và nghỉ ngơi vào thực tế, là bước đầu tiên tiến tới lối sống chậm.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
慢生活
/màn shēnghuó/
lối sống chậm, slow living
正念
/zhèngnián/
chánh niệm, mindfulness
品味
/pǐnwèi/
thưởng thức, thị hiếu, cảm nhận tinh tế
陶冶
/táoyě/
bồi dưỡng (tâm hồn), thanh luyện
冥想
/míngxiǎng/
thiền định, suy tư sâu lắng
从容
/cóngróng/
ung dung, thong thả, điềm tĩnh
悠然
/yōurán/
thong dong, tự tại, thảnh thơi
适度
/shìdù/
vừa phải, mức độ phù hợp
Có trong các bộ
📖
38. Lao động, việc làm
HSK 6 · Chính thức
📖
43. Lao động, việc làm
HSK 5 · Chính thức
📖
46. Lao động, việc làm
HSK 3 · Chính thức
?
HSK 6 — Bài 8: 一起"慢"下来 (Cùng "chậm lại" nào)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...