Kho từ › hsk6-textbook-b8 › 劳逸

劳逸 /láoyì/

HSK6 hsk6-textbook-b8 HSK
lao động và nghỉ ngơi (劳逸结合: kết hợp làm và nghỉ)
重新审视自己的生活方式,将劳逸结合落到实处,是走向慢生活的第一步。 · Chóngxīn shěnshì zìjǐ de shēnghuó fāngshì, jiāng láo yì jiéhé luòdào shíchù, shì zǒuxiàng màn shēnghuó de dì yī bù.
→ Nhìn nhận lại phương thức sống của mình, đưa việc kết hợp lao động và nghỉ ngơi vào thực tế, là bước đầu tiên tiến tới lối sống chậm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...