Kho từ › hsk6-textbook-b18 › 专业化

专业化 /zhuānyè huà/

HSK6 动/名 hsk6-textbook-b18 HSK
chuyên môn hóa
专业化分工使每个参与者都能集中资源发挥最大效能。 · Zhuānyè huà fēngōng shǐ měi gè cānyù zhě dōu néng jízhōng zīyuán fāhuī zuìdà xiàonéng.
→ Phân công chuyên môn hóa giúp mỗi người tham gia có thể tập trung nguồn lực phát huy hiệu năng tối đa.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...