Kho từ › hsk6-textbook › 晋升

晋升 /jìnshēng/

HSK6 hsk6-textbook HSK
thăng chức, thăng tiến (lên chức vụ cao hơn)
他工作出色,两年内就晋升为部门经理。 · Tā gōngzuò chūsè, liǎng nián nèi jiù jìnshēng wéi bùmén jīnglǐ.
→ Anh ấy làm việc xuất sắc, chỉ trong hai năm đã thăng lên làm trưởng phòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...