Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 务工

务工 /wùgōng/

HSK6 hsk6-textbook-b16 HSK
đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố)
每年春节前后,大批务工人员踏上返乡的旅途。 · Měi nián chūnjié qiánhòu, dàpī wùgōng rényuán tàshàng fǎnxiāng de lǚtú.
→ Mỗi năm trước và sau Tết Nguyên Đán, đông đảo lao động ngoại tỉnh lên đường trở về quê.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...