EN
Tiếng Trung Không Khó
Tìm bộ từ, video, HSK, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Cửa hàng
HSK1 - 3.0
HSK2 - 3.0
HSK3 - 3.0
Shadowing
Combo HSK123 - 3.0
Xem tất cả sản phẩm
Học tập
Bộ từ vựng
Từ điển
Luyện đề
Shadowing
Blog
Nhóm Zalo
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
Bộ giáo trình
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, bài viết. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
Giáo trình HSK
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
HSK
Bảng giá
Blog
Kho từ
› hsk6-textbook-b16 › 务工
务工
/wùgōng/
HSK6
动
hsk6-textbook-b16
HSK
đi làm công, lao động (thường chỉ người nông thôn ra thành phố)
每年春节前后,大批务工人员踏上返乡的旅途。 · Měi nián chūnjié qiánhòu, dàpī wùgōng rényuán tàshàng fǎnxiāng de lǚtú.
→ Mỗi năm trước và sau Tết Nguyên Đán, đông đảo lao động ngoại tỉnh lên đường trở về quê.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
留守儿童
/liúshǒu értóng/
trẻ em bị bỏ lại (do cha mẹ đi làm xa)
农民工
/nóngmíngōng/
lao động nhập cư từ nông thôn
户籍
/hùjí/
hộ khẩu, hệ thống đăng ký hộ khẩu
返乡
/fǎnxiāng/
trở về quê hương
振兴
/zhènxīng/
phục hưng, chấn hưng
新农村
/xīn nóngcūn/
nông thôn mới (chương trình phát triển)
城乡一体化
/chéngnóng yītǐhuà/
nhất thể hóa thành thị-nông thôn, phát triển đồng bộ
公共服务
/gōnggòng fúwù/
dịch vụ công cộng
Có trong các bộ
📖
38. Lao động, việc làm
HSK 6 · Chính thức
📖
43. Lao động, việc làm
HSK 5 · Chính thức
📖
46. Lao động, việc làm
HSK 3 · Chính thức
?️
HSK 6 — Bài 16: 城市·乡村·人 (Thành thị · Nông thôn · Con người)
HSK 6 · Chính thức
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...