Kho từ › hsk6-textbook-b16 › 农民工

农民工 /nóngmíngōng/

HSK6 hsk6-textbook-b16 HSK
lao động nhập cư từ nông thôn
农民工是城市建设的重要力量,却面临诸多权益保障问题。 · Nóngmíngōng shì chéngshì jiànshè de zhòngyào lìliàng, què miànlín zhūduō quányì bǎozhàng wèntí.
→ Lao động nhập cư từ nông thôn là lực lượng quan trọng trong xây dựng đô thị, nhưng lại đối mặt với nhiều vấn đề bảo đảm quyền lợi.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...